Quyết định số 62/2019/QĐST-DS ngày 14/05/2019 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 62/2019/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 62/2019/QĐST-DS ngày 14/05/2019 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Huế (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Số hiệu: 62/2019/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/05/2019
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bùi Thị M
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 62/2019/QĐST-DS
Thành phố Huế, ngày 14 tháng 5 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 06 tháng 5 năm 2019 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ ván dân sự thụ
lý số: 154/2018/TLST-DS ngày 14 tháng 12 năm 2018.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần N.
Địa chỉ: Số X đường T, phường L, quận H, thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Nghiêm Xuân T, chức danh: Chủ tịch
Hội đồng quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Minh Đ ông Ngô Hoàng
Anh V (Giấy ủy quyền s221/UQ-HUE.KT ngày 27/7/2018). Địa chỉ: Số X H,
phường P, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bị đơn: Bà Bùi Thị M, sinh năm 1981.
Địa chỉ: L, phường P, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về số tiền nợ: Tính đến ngày 06/5/2019 Bùi Thị M xác nhận còn nợ
Ngân hàng Thương mại cổ phần N theo Hợp đồng cho vay cán bộ nhân viên số:
74/2015/KHTN-CBCNV ngày 30/01/2015 với số tiền tổng cộng 7.885.041đồng,
trong đó nợ gốc 1.720.000đồng, nợ i 4.670.902đồng, lãi phạt
1.494.139đồng.
2
2.2. Vphương thức thời hạn trnợ: Hai bên thỏa thuận Bùi Thị M
nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng Thương mại cổ phần N chia thành 06 knhư
sau:
- Kỳ 1: Ngày 30/6/2019 trả số tiền 1.720.000đồng tiền nợ gốc;
- Kỳ 2: Ngày 30/7/2019 trả số tiền 1.000.000đồng tiền nợ lãi;
- Kỳ 3: Ngày 30/8/2019 trả số tiền 1.000.000đồng tiền nợ lãi;
- Kỳ 4: Ngày 30/9/2019 trả số tiền 1.000.000đồng tiền nợ lãi;
- Kỳ 5: Ngày 30/10/2019 trả số tiền 1.000.000đồng tiền nợ lãi;
- Kỳ 6: Ngày 30/11/2019 trả số tiền 2.165.041đồng tiền nợ i tiền lãi
phát sinh kể từ ngày 07/5/2019 trên số tiền nợ gốc chậm trả theo mức lãi suất
thỏa thuận tại Hợp đồng cho vay cán bộ nhân viên số: 74/2015/KHTN-CBCNV
ngày 30/01/2015 cho đến khi thanh toán xong toàn bộ dư nợ gốc của khoản vay.
2.3 Về án phí dân sự thẩm: Hai bên thỏa thuận bà Bùi Thị M phải chịu
toàn bộ án phí với số tiền 197.000đồng. Trả lại cho Ngân ng Thương mại cổ
phần N số tiền tạm ứng án phí 500.000đồng đã nộp tại Biên lai thu tạm ứng án
phí, lphí Tòa án số AA/2013/005039 ngày 20/6/2018 của Chi cục Thi hành án
dân sự thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật Thi
hành án dân sự Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Thi
Hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh TT Huế;
- VKSND thành phố H;
- Chi cục THADS thành phố H;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu dán án.
THẨM PHÁN
(ĐÃ KÝ)
Trần Dũng
Tải về
Quyết định số 62/2019/QĐST-DS Quyết định số 62/2019/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất