Quyết định số 57/2021/QĐST-HNGĐ ngày 17/02/2021 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 57/2021/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 57/2021/QĐST-HNGĐ ngày 17/02/2021 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Cẩm Lệ (TAND TP. Đà Nẵng)
Số hiệu: 57/2021/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/02/2021
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Bùi Đăng L và bà Chu Thị L yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, con chung
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUNCM L -TP. ĐÀ NẴNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: 57/2021/QĐST-HNGĐ Cẩm Lệ, ngày 17 tháng 02 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ các điều 212, 213 và 397 của Bộ Luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các điều 55, 81, 82, 83 và 131 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 37/2021/TLST-HNGĐ ngày
04 tháng 02 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Bùi Đăng L, sinh năm 1988
bà Chu Th L, sinh năm 1989
Cùng địa ch cư trú: S 46 đưng B, phường H, qun C, thành ph Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Bùi Đăng L bà Chu Th L kết hôn vi nhau
vào năm 2009, đăng kết hôn ti UBND A, huyn H, thành ph Ni
(ngày 24/11/2009), hôn nhân trên s t nguyn. Sau khi kết hôn v chng chung
sng đến năm 2020 thì phát sinh mâu thun. Nguyên nhândo bất đồng quan điểm
sng, tính tình không hp, v chng không tiếng nói chung thường xuyên
li qua tiếng li. Ông L L không còn thương yêu nhau, sng không hnh phúc
yêu cu Tòa án gii quyết cho ông bà đưc thun tình ly hôn.
Xét, mâu thuẫn giữa ông L L đã thật sự trầm trọng, mục đích hôn nhân
không đạt được, vợ chồng sống không hạnh phúc nên cả hai tự nguyện thuận tình ly
hôn. Do vậy, ng nhận sthuận tình ly hôn giữa ông Bùi Đăng L bà Chu Th L
là phù hợp với Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình.
[2] V quan h con chung: Ông Bùi Đăng L bà Chu Th L 02 con chung
tên Bùi Đăng Ngọc T, sinh ngày 17/9/2010 Bùi Đăng Minh Kh, sinh ngày
11/6/2018. Ly hôn ông L và bà L tha thun vi nhau v việc nuôi dưỡng con chung
như sau: L nhn trc tiếp chăm sóc, nuôi ng 02 con chung đến khi 02 con đ
18 tui, ông L không phi cấp dưỡng nuôi con chung.
Ông L L t nguyn tha thun v người nhn trc tiếp nuôi con chung
sau ly hôn không trái pháp luật, không trái đạo đức hi nên cn áp dng các điu
81, 82 83 ca Luật hôn nhân và gia đình chấp nhận thỏa thuận nuôi con chung
của ông bà.
[3] V quan h tài sn chung: Ông Bùi Đăng L bà Chu Th L xác nhn
không có.
[4] V n chung: Ông Bùi Đăng L và bà Chu Th L xác nhn không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hhôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Bùi Đăng L
và bà Chu Th L.
- Về quan hệ con chung: Bà Chu Th L nhn trc tiếp chăm c, nuôi dưỡng
02 con chung tên Bùi Đăng Ngọc T, sinh ngày 17/9/2010 Bùi Đăng Minh Kh,
sinh ngày 11/6/2018 đến khi 02 con đủ 18 tui. Ông Bùi Đăng L không phi cp
ng nuôi con chung.
Bên không trc tiếp chăm sóc, nuôi ng con chung quyn đi lại thăm
nom, chăm sóc, giáo dc con chung không ai đưc quyền ngăn cn. Khi cn thiết, vì
li ích của con chung các bên đương s quyền làm đơn xin thay đi nuôi con
hoc yêu cu cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về quan hệ tài sản chung nợ chung: Ông Bùi Đăng L bà Chu Th L
xác nhn không có.
2. V l phí Tòa án: L phí hôn nhân gia đình thm 300.000đ (Ba trăm
ngàn đồng) ông Bùi Đăng L và bà Chu Th L phi chịu. Nhưng được khu tr vào
s tin tm ng l phí hôn nhân gia đình 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) ông i
Đăng L và bà Chu Th L đã nộp ti biên lai thu s 0008649 ngày 28/01/2021 ca Chi
cc thi hành án dân s qun Cm L, thành ph Đà Nẵng. Như vậy, ông L bà L
đã nộp đủ lệ p.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- VKSND Q. Cm L;
- Chi cc THADS Q. Cm L;
- UBND xã A,
Huyn H, tp. Hà Ni;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
Nguyễn Thị Lệ Hằng
Tải về
Quyết định số 57/2021/QĐST-HNGĐ Quyết định số 57/2021/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất