Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/09/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 568/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/09/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 568/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/09/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà Lê K.M.T thuận tình ly hôn với ông H
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 2
THNH PH H CH MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: 568/2025/QĐST-HNGĐ
Thành ph H Chí Minh, ngày 15 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
V SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN N KHU VỰC 2 - THNH PHHCH MINH
- Căn cứ Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cứ Luật số 85/2025/QH15 ngày 25/6/2025 của Quốc hội về việc sửa đổi, b
sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự, Luật tố tụng hành chính, Luật pháp người
chưa thành niên, Luật phá sản Luật hoà giải, đối thoại tại Toà án;
- Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và Điều 84 của Luật hôn nhân và gia
đình năm 2014;
- Căn cứ Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hviệc hôn nhân gia đình thụ số 240/2025/TLST-
HNGĐ ngày 22 tháng 8 m 2025 về việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Lê Khai M. T, sinh năm: 1988;
- Ông Lê P. H, sinh năm: 1987.
Cùng địa chỉ: 309/79 N, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu trong hvụ việc căn cứ lời khai của
đương sự trong quá trình tố tụng, Tòa án nhận định:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Khai M. T ông P. H tìm hiểu tự nguyện đăng kết hôn tại y
ban nhân dân phường L, Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận kết hôn số 4,
quyển số 01/2014, ngày 10/01/2014. Như vậy, quan hệ hôn nhân giữa bà Lê Khai M. T
và ông Lê P. H là hợp pháp.
Vchồng sống chung hạnh phúc, đến khoảng năm 2017 thì phát sinh mâu thuẫn.
Nguyên nhân bất đồng quan điểm sống, tính tình hai bên không hoà hợp, vợ chồng
2
thường xuyên xảy ra i về kinh tế gia đình. Khai M. T và ông Lê P. H đã sống
ly thân từ khoảng giữa năm 2024, đến nay không thể hàn gắn được. Xét thấy cuộc sống
chung giữa Khai M. T ông P. H thực tế không còn, mục đích hôn nhân
không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn cho ông,
sở.
[2] Về con chung: Khai M. T và ông P. H 01 con chung tên
Phước C. T, sinh ngày 20/11/2014. Khai M. T ông P. H thoả thuận, giao
con chung cho Khai M. T trực tiếp nuôi ỡng, ông P. H không cấp dưỡng
nuôi con chung.
[3] V tài sản chung: Bà Lê Khai M. T ông P. H khai không có.
[4] Về nợ chung: Lê Khai M. Tông Lê P. H khai không có.
Ngày 05 tháng 9 m 2025, Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thành phố Hồ Chí Minh
đã lập Biên bản a giải đoàn tụ không thành và công nhận sự thỏa thuận của các đương
sự để có cơ sở giải quyết vụ việc;
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, không có đương sự nào thay đổi ý kiến
v s tha thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Lê Khai M. T ông Lê P. H thun nh ly hôn;
Giấy chứng nhận kết hôn số 35, quyển số 01, ngày 13/5/1997 do y ban nhân dân
phường L, Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho bà Lê Khai M. T và ông Lê P. H không còn
giá trị pháp lý.
- Về con chung: 01 con chung tên Lê Phước C. T, sinh ngày 20/11/2014. Giao
con chung cho Khai M. T trực tiếp nuôi ỡng, ông P. H không cấp dưỡng
nuôi con chung.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con, không ai được
cản trở. Nếu lợi dụng việc thăm nom để gây cản trở hoặc ảnh hưởng xấu đến việc trông
nom, chăm sóc, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn
chế quyền thăm nom của người đó.
Nời trc tiếp nuôi con ng các thành viên trong gia đình không được cản trngười
không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, ni dưỡng, go dục con.
Trong trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức được quy định tại
Khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân gia đình m 2014, Tòa án thể quyết định việc
thay đổi người trực tiếp nuôi con.
- Về tài sản chung: Không có.
3
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí hôn nhân gia đình: Mỗi người phải nộp 150.000 và được trừ vào
300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí mà bà Lê Khai M. T và ông Lê P. H đã nộp theo Biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0010648, ký hiệu: BLTU/25E ngày 22/8/2025 tại
Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Bà Lê Khai M. T và ông Lê P. H đã nộp đủ
lệ phí.
Trường hợp quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự được thi hành
theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án n sự thì người được thi hành án dân sự,
người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành
án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7
9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND Tp.HCM;
- VKSND Khu vực 2;
- Phòng THADS KV2;
- UBND nơi đăng ký kết hôn;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ
THM PHÁN
Nguyn Th Vi Na
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 568/2026/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất