Quyết định số 56/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 56/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 56/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 56/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 56/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Sơn La, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu: | 56/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định CNTTLH giữa chị M và anh T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - SƠN LA
Số: 56/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 19 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 121/2025/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng
12 năm 2025 giữa: Nguyên đơn chị Lường Thị M, địa chỉ: bản P, phường C, tỉnh
Sơn La và Bị đơn anh Lò Ngọc T, địa chỉ: bản P, phường C, tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 khoản 3, 4 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
10 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 01 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Nguyên đơn chị Lường Thị M và
Bị đơn anh Lò Ngọc T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về con chung: Giao cháu Lò Diệu L, sinh ngày 15/5/2013 cho anh Lò Ngọc
T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục; giao cháu Lò Linh A, sinh ngày
15/7/2016 cho chị Lường Thị M trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho
đến khi cháu L và cháu A thành niên (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
Không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung, không ai được ngăn cản quyền thăm
nom con sau khi ly hôn.
Về án phí: chị Lường Thị M nhận chịu toàn bộ số tiền án phí dân sự sơ
thẩm là 150.000VNĐ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) được khấu trừ vào số
tiền tạm ứng án phí chị M đã nộp là 300.000VNĐ theo biên lai thu tiền tạm ứng
2
án phí, lệ phí tòa án số: 0000962 ngày 29/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh
Sơn La. Hoàn trả lại chị Lường Thị M số tiền 150.000VNĐ (Một trăm năm
mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế theo qui
định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Phòng KTNV-TAND tỉnh Sơn La;
- VKSND khu vực 1- Sơn La;
- THA tỉnh Sơn La;
- UBND xã, phường (nơi đăng ký kết
hôn);
- Các đương sự;
- Lưu HS.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Hoà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm