Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 54/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 54/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bùi Văn H - Bùi Thị Nhanh ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 54/2025/QĐST-HNGĐ Thanh Hoá, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 37/2026/TLST-HNngày
02 tháng 3 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Ông Bùi Văn H sinh năm 1985
Căn cước: 038085xxxxxx
Địa chỉ: Thôn S, xã T, tỉnh T.
- Bị đơn: Bà Bùi Thị N - sinh năm 1983
CCCD: 038183xxxxxx
Địa chỉ: Thôn S, xã T, tỉnh T.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, khoản 3, 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57, 58, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117 của Luật
hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 6; điểm a khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a
khoản 5, điểm a, điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 13
tháng 4m 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 13 tháng 4 năm 2026 hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày, k từ ny lập bn bn ghi nhận sự t nguyện lyn
h gii tnh, không có đương s nào thay đi ý kiến vsự thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình lyn giữa: Ông Bùi n H Bùi Thị N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- V hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Bùi Văn H và bà Bùi
Thị N.
- V con chung: Công nhận ông Bùi Văn H và bà Bùi Thị N có 01 con chung,
tên là Bùi Quang S sinh ngày 28/6/2024 (giới tính: Nam). Hiện nay con phát triển
bình thường về thể lực và trí lực.
Ông Bùi Văn H Bùi Thị N thng nht, tha thun: giao con chung là Bùi
Quang S cho N trc tiếp nuôi dưỡng. Ông H trách nhiệm đóng góp tin cp
ng nuôi con chung cùng N mỗi tháng 3.000.000đ (ba triệu đồng). Thi
đim cấp dưỡng nuôi con chung tính t tháng 4 /2026 cho đến khi con thành niên
18 tui) hoc khi có s thay đổi khác.
Ông Bùi Văn H quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con chung không ai được ngăn cấm, cản trở.
- V tài sn chung, công nợ chung: Ông Bùi n H Bùi Thị N thống nhất
tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V án phí: Ông Bùi Văn H và bà Bùi ThN thống nhất, thỏa thuận: Ông Bùi
Văn H chịu toàn bộ tiền án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000đ (một trăm năm mươi
nghìn đồng) và án phí cấp dưỡng nuôi con chung là 150.000đ (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí thẩm ông H đã nộp
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tiền số 0001387, ngày 27 tháng
02 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa. Ông H đã nộp đủ tiền án phí.
Bà Bùi Thị N không phải nộp tiền án phí HNGĐ sơ thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án
dân sthì người được thi hành án, người phải thi hành án quyền thoả thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành
án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát ND khu vực 7 - Thanh Hoá;
- THADS tỉnh Thanh Hoá;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã T;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Thị Hương Giang
Tải về
Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất