Quyết định số 531/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 531/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 531/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 531/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn số 531 ngày 22/4/2026
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Số: 531 /2026/QĐST-HNGĐ
Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào
Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân gia đình; Căn c Lut
Ph và L Ph năm 2015; Căn cứ Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph l ph Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hvic dân s thsố 463/2026/TLST-HNngày 07
tháng 4 năm 2026 v vic yêu cu công nhn thun tình ly hôn, gm nhng ngưi tham
gia t tụng sau đây:
Ngưi yêu cu giải quyết vic dân s:
- Anh Nguyễn Anh Đ; Sinh năm: 1989; Căn cước công dân s
014089034XXXX
do Cc Cnh sát qun lý hành chính v trt thi cp ngày 29/4/2021.
Địa ch thưng trú nơi hin ti: S 8 dãy 8 tp th 316, t B phưng Y,
thành ph Hà Ni.
- Ch Nguyn Thu H; Sinh năm: 1990; Căn cước công dân s 00819056XXXX
do Cc Cnh sát qun lý hành chính v trt thi cp ngày 23/5/2023.
Địa ch thưng trú và nơi hin tại: Căn hộ 1910 T, s A T, phưng Y, thành
ph Hà Ni.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN
Căn cứ giấy chứng nhận kết hôn số 57/2018 ngày 28/3/2018 của UBND phưng
Y, qun C (nay là phưng Y), thành ph Hà Ni. Căn cứ vào biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành ngày 14 tháng 4 năm 2026.
Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Anh Đ chị Nguyễn Thu H đăng kết hôn
ngày 28 tháng 3 năm 2018 ti UBND phưng Y trên sở t nguyn. Sau khi kết hôn,
hai bên chung sống hòa thuận đến tháng 01 năm 2023 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên
nhân là do bất đồng quan điểm sống, tnh cách không phù hợp, thiếu stôn trọng
tin tưởng lẫn nhau. Nay hai bên đều khẳng định tình cảm vợ chồng không còn, không
có khả năng đoàn tụ anh chị có nguyn vọng yêu cu Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà
Nội công nhận thuận tình lyn cho anh chị là có căn cứ.
Về con chung: Anh Đ chị H 01 con chung cháu: Nguyễn Dip C, sinh
ngày 26/8/2019 (giới tnh: n). Ly hôn, hai bên thỏa thuận chị H là ngưi trực tiếp nuôi
dưỡng cháu Nguyễn Dip C, anh Đ tự nguyn cấp dưỡng nuôi con chung là 9.000.000
(Chn triu) đồng/tháng kể từ tháng 4/2026 cho đến khi con chung trưởng thành đủ 18
tuổi hoặc khi có sự thay đổi khác.
Về tài sản chung: Anh Đ chị H tự thỏa thuận, không yêu cu Tòa án giải quyết.
Về nợ chung: Anh Đ chị H không nợ chung, không yêu cu Tòa án gii quyết.
Về lệ phí: Anh Đ tự nguyn chịu cả 300.000 đồng l ph ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn t không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn v s tha thun ca cc đương sự c th
như sau:
-V quan h hôn nhân: Anh Nguyễn Anh Đ chị Nguyễn Thu H xác định tình cảm
không còn nên thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Đ chị H 01 con chung cháu: Nguyễn Dip C, sinh ngày
26/8/2019 (giới tnh: n). Ly hôn, giao cho chị H trực tiếp nuôi dưỡng cháu Nguyễn
Dip C, anh Đ cấp dưỡng nuôi con chung 9.000.000 (Chn triu) đồng/tháng kể từ
tháng 4/2026 cho đến khi con chung trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc khi sthay đổi
khác. Anh Đ được quyền thăm nom, chăm sóc con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản chung: Anh Đ và chị H tthỏa thuận, không yêu cu Tòa án gii quyết.
- Về nợ chung: Anh Đ chị H không nợ chung, không yêu cu Tòa án gii quyết.
- Về lệ phí: Anh Đ tự nguyn chịu cả 300.000 đồng l ph ly hôn thẩm. Anh Đ
đã nộp theo biên lai số 0008295 ngày 06/4/2026 tại Phòng Thi hành án Dân sự khu vực
4 Hà Nội. Anh Đ đã nộp đủ.
2. Quyết định ny có hiệu lực ngay sau khi được ban hnh v không bị khng
co khng nghị theo th tc phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân TP Hà Nội;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 – Hà Nội;
- Phòng THADS khu vực 4 – Hà Nội;
-UBND phường Y; TP Hà Nội;
- Các đương sự;
- Lưu HS, VP.
Thẩm phn
Phạm Thị Thu Ngân
Tải về
Quyết định số 531/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 531/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 531/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 531/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất