Quyết định số 53/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 53/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 53/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 53/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/12/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: SÌNH QUÁNG D/THÀO THỊ CH-LY HON, TRANH CHẤP VỀ NUÔI CON
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 – TUYÊN QUANG
Số: 53/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 26 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOTHUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án n sự thsố: 73/2025/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng 10
năm 2025, gia:
- Nguyên đơn: Anh Sình Quáng D, sinh năm 2000; dân tộc: Cờ Lao; nghề
nghiệp: Làm nương; Số căn cước công dân: 002200***50, cấp ngày 30/8/2021, nơi
cấp: Cục cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự hội; địa chỉ: Thôn Ng, M, tỉnh
Tuyên Quang.
- Bị đơn: ChThào Thị Ch, sinh năm 1999; dân tộc: Mông; nghnghiệp: Làm
nương; Số căn cước công dân: 00219***99, cấp ngày 21/01/2023, nơi cấp: Cục cảnh
sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội; địa chỉ: Thôn Ng, xã M, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn
nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào khon 3, khoản 4 Điu 147 của Blut T tng n sự; Khon 7 Điu
26, khon 5 Điều 27 Nghị quyết 326/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban Tng
v Quc hội khóa 14 quy đnh về mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và sử dng án
phí và l phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n hoà giải thành ngày 18
tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyn ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 12 năm 2025 là hn
toàn tnguyện và không vi phạm điều cấm của luật, kng trái đạo đức hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể t ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn ly n và
hoà gii thành, không có đương s o thay đi ý kiến về sự thothun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn sự thun tình ly n gia: Anh Sình Quáng D và ch Thào Th Ch.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Sình Quáng D và chị Thào Thị Ch nhất trí thuận
tình ly hôn, (theo giấy chứng nhận kết hôn số 35 ngày 18/6/2020 ca Ủy ban nhân
dân xã M, huyện Y, tỉnh Hà Giang; nay là xã M, tỉnh Tuyên Quang).
- Về con chung: Anh Sình Quáng D và chị Thào Thị Ch tha thun, anh Sình
Quáng D người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục các cháu
Sình Chí Ng, sinh ngày 26/12/2016 Sình Ngọc L, sinh ngày 21/9/2018 cho đến khi
các cháu đủ 18 tuổi. Chị Thào Thị Ch không phi cấp dưỡng nuôi con chung. Thời
điểm giao con kể tngày quyết định của a án có hiệu lực pháp luật.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không
ai được cản tr.
Việc nuôi con và không cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
- Về tài sản, công nợ chung: Anh Sình Quáng D và chị Thào Thị Chc nhận
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Ván phí: Anh Sình Quáng D tự nguyện chịu toàn bộ tiền án phí dân sự
thẩm là 150.000
đ
(mt trăm năm mươi nghìn đồng), bao gồm cả phn án phí dân sự
sơ thẩm của chị Thào Thị Ch phi nộp. Anh Sình Quáng D được khấu trừo stin
tạm ng án phí, lệ phí Tòa án 300.000
đ
(ba trăm nghìn đồng) anh đã nộp tại biên lai
thu số: 0001073 ngày 29/10/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang. Trả lại
cho anh Sình Quáng D 150.000
đ
(một trăm năm mươi nghìn đồng) tin án phí chênh
lệch.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án và người phải thi hành án có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyn yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị ng
chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 9 của Luật Thi hành
án dân s; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật
Thi hành án dân sự./. Đã
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 8 - Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- UBND xã M, tỉnh Tuyên Quang;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã)
Đặng Văn Tình
Tải về
Quyết định số 53/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 53/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 53/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 53/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất