Quyết định số 522/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 522/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 522/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 522/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 522/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 522/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị D và anh Trần Ngọc T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – HÀ NỘI
Số: 522/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – HÀ NỘI
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Bà Mai Thị H
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Bùi Bá H
2. Bà Trần Thị Hồng T
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235, 246 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số 34 ngày 30 tháng 6 năm 2020 tại
UBND phường P, quận N, thành phố H (Nay là phường T, Hà Nội).
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số: 312/2025/TLST-HNGĐ ngày 16
tháng 09 năm 2025:
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án
và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và
không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị D, sinh năm 1993.
Căn cước công dân số: 01519300xxxx do Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về Trật tự xã hội cấp ngày 26/4/2021.
Địa chỉ: Khu K, xã H, tỉnh L;

Bị đơn: Anh Trần Ngọc T, sinh năm 1987.
Căn cước công dân số: 00108702xxxx do Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về Trật tự xã hội cấp ngày 23/11/2018.
Địa chỉ: Nhà số 25, ngõ 20, phố S, tổ dân phố L, phường Đ, thành phố H;
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị D và anh Trần Ngọc
T.
-
Về con chung: Chị Nguyễn Thị D và anh Trần Ngọc T có 02 con chung: Nguyễn
Tuệ A, sinh ngày 06/02/2014 và Trần Long H, sinh ngày 26/8/2020. Anh chị thỏa
thuận giao cháu Nguyễn Tuệ A cho chị Nguyễn Thị Dtrực tiếp nuôi dưỡng, giao cháu
Trần Long H cho anh Trần Ngọc T trực tiếp nuôi dưỡng, hai bên không phải cấp
dưỡng nuôi con chung cho nhau, đến khi con đủ 18 tuổi hoặc có thay đổi khác.
Chị Nguyễn Thị D, anh Trần Ngọc T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung
mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung, nhà đất: Các đương sự xác định không có, không yêu cầu
nên Hội đồng xét xử không xem xét.
- Về nợ chung: Các đương sự xác định không có, không yêu cầu nên Hội đồng
xét xử không xem xét.
- Về án phí: Chị Nguyễn Thị D tự nguyện chịu toàn bộ số tiền 300.000 đồng án
phí ly hôn sơ thẩm. Được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí chị D đã nộp
theo biên lai ký hiệu BLTU/25E
số 0007581 ngày 16/9/2025 tại Cơ quan Thi hành án
dân sự thành phố Hà Nội. Ghi nhận chị D đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKS nhân dân KV4-Hà Nội;
- THA DS Hà Nội;
- UBND nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
MAI THỊ H
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm