Quyết định số 52/2026/QĐST-DS ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 52/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 52/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 52/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 52/2026/QĐST-DS ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 52/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Hòa giải thành |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - QUẢNG
TRỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 52/2026/QĐST-DS Quảng Trị, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Biên bản hoà giải thành ngày 13 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 125/TLST-DS ngày 09 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V; địa chỉ trụ sở chính: Số H L, phường
Đ, Thành phố Hà Nội.
Đại diện theo uỷ quyền: Bà Phạm Thị Mai H; chức vụ: Chuyên viên xử lý
nợ - Chi nhánh Q, theo văn bản uỷ quyền số 13390610/2025/TBKK/VPB ngày
18/12/2025.
Bị đơn: Ông Trương Quốc H1, sinh năm 1984; địa chỉ: Khu phố D, xã C,
tỉnh Quảng Trị.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về khoản nợ
Tính đến ngày 13/4/2026, ông Trương Quốc H1 còn nợ Ngân hàng TMCP
V tổng số tiền là 289.614.114 (Hai trăm tám mươi chín triệu, sáu trăm mười bốn
nghìn, một trăm mười bốn) đồng, trong đó số tiền nợ gốc là 199.959.434 (Một
trăm chín mươi chín triệu, chín trăm năm mươi chín nghìn, bốn trăm ba mươi
bốn) đồng, nợ lãi trong hạn là 3.851.110 (Ba triệu, tám trăm năm mươi mốt nghìn,
một trăm mười) đồng, nợ lãi quá hạn là 85.803.570 (T mươi lăm triệu, tám trăm
lẻ ba nghìn, năm trăm bảy mươi) đồng, theo Hợp đồng cho vay không tài sản bảo
đảm, mở và sử dụng tài khoản thành toán, dịch vụ ngân hàng Đ

LN2310120544524 ngày 09/10/2023 ký kết giữa Ngân hàng TMCP V và ông
Trương Quốc H1.
2.1 . Về nghĩa vụ trả nợ:
Ông Trương Quốc H1 có nghĩa vụ phải trả cho Ngân hàng TMCP V tổng
số tiền là 289.614.114 (Hai trăm tám mươi chín triệu, sáu trăm mười bốn nghìn,
một trăm mười bốn) đồng, trong đó số tiền nợ gốc là 199.959.434 (Một trăm chín
mươi chín triệu, chín trăm năm mươi chín nghìn, bốn trăm ba mươi bốn) đồng,
nợ lãi trong hạn là 3.851.110 (Ba triệu, tám trăm năm mươi mốt nghìn, một trăm
mười) đồng, nợ lãi quá hạn là 85.803.570 (T mươi lăm triệu, tám trăm lẻ ba nghìn,
năm trăm bảy mươi) đồng theo Hợp đồng cho vay không tài sản bảo đảm, mở và
sử dụng tài khoản thành toán, dịch vụ ngân hàng Đ LN2310120544524 ngày
09/10/2023.
Ông Trương Quốc H1 còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi phát sinh kể từ
ngày 14/4/2026 cho đến khi thanh toán xong khoản nợ theo mức lãi suất quy định
tại hợp đồng tín dụng đã ký kết.
3. Về án phí:
Ông Trương Quốc H1 thoả thuận chịu án phí dân sự sơ thẩm là 7.240.353
(Bảy triệu, hai trăm bốn mươi nghìn, ba trăm năm mươi ba) đồng.
Hoàn trả lại cho Ngân hàng TMCP V số tiền tạm ứng án phí đã nộp là
6.597.901 (Sáu triệu, năm trăm chín mươi bảy nghìn, chín trăm lẻ một) đồng theo
biên lai thu tiền tạm ứng án phí Toà án số 0001373 ngày 03 tháng 04 năm 2026
của Thi hành án Dân sự tỉnh Quảng Trị.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6,7 và 9 của Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận
- TAND Tỉnh Quảng Trị
- VKSND KV 5 – Quảng Trị
- THADS tỉnh Quảng Trị
- Đương sự
- Lưu HSVA, tổ HCTP
THẨM PHÁN
Ngô Thị Khánh Phương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm