Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 19/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu: 19/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰBế Thị TH - Hoàng Đình T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - CAO BẰNG
Số: 19/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bằng, ngày 26 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h vụ án dân s th lý số 18/2026/TLST- HNGĐ ngày 27 tháng
02 năm 2026 về việc “Yêu cầu ly hôn” giữa:
- Nguyên đơn: Bế Thị T, sinh năm 1990.
Địa chỉ: Xóm H, xã T, tỉnh Cao Bằng.
Số CCCD: 00419000387x do Cục Cảnh sát Quản hành chính vtrật tự
hội Bộ C cấp ngày 21/4/2022.
- B đơn: Hoàng Đình T1, sinh năm 1989.
Địa chỉ: Xóm H, xã T, tỉnh Cao Bằng.
Số CCCD: 00408900146x do Cục Cảnh sát Quản hành chính về trật tự
hội Bộ C cấp ngày 22/4/2021.
Căn cứ khon 3, 4 Điều 147, Điều 212 Điu 213 ca Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84, 116 của Luật hôn nhân gia đình;
Căn cứ Điu 27 ca Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12
năm 2016 của Ủy ban thường v Quc Hội quy định v mc thu, min, gim, thu,
np, qun lý và sử dụng án phí và lệ phí của Tòa án;
Căn cứ vào biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn hoà gii thành ngày 18
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự đưc ghi trong biên bn
ghi nhn s t nguyn ly hôn hoà giải thành ngày 18 tháng 3 năm 2026 là hoàn
toàn t nguyn và không vi phạm điều cm ca luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Bế Thị T và anh Hoàng Đình T1.
2. Công nhn s tho thun của các đương sự c th như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ch Bế Th T và anh Hoàng Đình T1 thuận tình ly hôn.
- Về việc nuôi con chung: Chị Bế Th T anh Hoàng Đình T1 cùng tho thun
để anh T1 trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung cháu Hoàng Quốc A, sinh
ngày 29/9/2013 đến tuổi trưởng thành. Ch T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung
là 2.000.000 đồng/tháng, kể từ tháng 4/2026 cho đến khi con đủ 18 tui.
Ni không trc tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai
đưc cn trở. Người không trc tiếp nuôi con lm dng việc thăm nom để cn tr
hoc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con
thì người trc tiếp nuôi con có quyn yêu cu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con
của người đó. Vì quyền lợi về mọi mặt của con, khi có yêu cầu của một hoặc cả hai
bên Toà án th quyết định việc thay đổi người trc tiếp nuôi con, mức phương
thc cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung và nợ chung: Hai bên xác nhận không có.
- Về án phí: Chị Bế Th T anh Hoàng Đình T1 mỗi người phi chu án phí
hôn nhân thẩm 75.000 đồng. Ch T còn phải nộp tiền án phí cấp dưỡng nuôi
con 150.000 đồng. Ch T tự nguyện nộp thay phần anh T1 số tiền 75.000 đồng.
Tng cng ch T phi chịu 300.000 đồng tin án phí dân s sơ thẩm, được khu tr
vào s tiền 300.000 đồng tin tm ng án phí ti biên lai thu tm ng án phí, l phí
Toà án s 0000090 ngày 27/02/2026 đã nộp tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực
2. Chị T đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiu lc pháp luật ngay sau khi đưc ban hành và không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a,7b và
9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án, VKS tỉnh CB;
- VKSND khu vực 2-CB.
- Phòng THADS khu vực 2 -CB.
- UBNDTA, tỉnh CB.
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Hoàng Thị Thuý
Tải về
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất