Quyết định số 52/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 52/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 52/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 52/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 52/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Huế, TP. Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 52/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/08/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | HNGĐ |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 52/2025/QĐST-HNGĐ
Huế, ngày 06 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN KHU VỰC 1 – HUẾ
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 35, Điều 212, Điều 213
và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 54/2025/TLST-HNGĐ ngày
12 tháng 02 năm 2025, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Trần Văn L, sinh năm 1994; địa chỉ: Khu phố I, đường N, xã B, tỉnh
Tây Ninh.
2. Chị Đặng Thảo L1, sinh năm 1994; địa chỉ: A B, phường T, thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 tự nguyện
đăng ký kết hôn vào ngày 04/5/2020 tại Ủy ban nhân dân phường P, thành phố H,
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là phường T, thành phố H) nên là hôn nhân hợp pháp.
Tòa án đã tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét việc thuận tình ly
hôn của anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 trong biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 29/7/2025 là hoàn toàn tự nguyện và không
vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội nên cần công nhận sự thuận
tình ly hôn của anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1.
[2] Về con chung: Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 có 01 con chung
là: Trần Đặng Bảo N, sinh ngày: 13/11/2020. Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo
L1 tự nguyện thỏa thuận như sau: Giao cháu Trần Đặng Bảo N cho chị Đặng Thảo
L1 trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến khi cháu N đủ 18 tuổi.
Anh Trần Văn L cấp dưỡng nuôi con cho cháu N hàng tháng, mỗi tháng là
3.000.000 đồng (Ba triệu đồng). Thời hạn cấp dưỡng tính từ ngày quyết định của
Tòa án có hiệu lực pháp luật cho đến khi cháu M đủ 18 tuổi. Xét việc thỏa thuận
của anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 là tự nguyện, không trái pháp luật nên
được chấp nhận.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 cùng
công nhận vợ chồng không có tài sản chung, nợ chung, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
[4] Về lệ phí ly hôn sơ thẩm: Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 mỗi
người phải chịu 150.000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền
tạm ứng án phí, lệ phí tòa án 300.000 đồng mà anh chị đã nộp theo biên lai tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000592 ngày 12/02/2025 của Chi cục Thi hành án
Dân sự quận Thuận Hóa. Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 đã nộp đủ.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa Anh
Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1.
- Về con chung: Giao cháu Trần Đặng Bảo N, sinh ngày: 13/11/2020 cho chị
Đặng Thảo L1 trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến khi cháu N đủ
18 tuổi. Anh Trần Văn L cấp dưỡng nuôi con cho cháu N hàng tháng, mỗi tháng
là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng). Thời hạn cấp dưỡng nuôi con tính từ ngày
Quyết định này có hiệu lực pháp luật cho đến khi cháu Trần Đặng Bảo N đủ 18
tuổi.
Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở
người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với
khoản tiền cấp dưỡng) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 cùng
công nhận vợ chồng không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 mỗi người phải
chịu 150.000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án
phí, lệ phí tòa án 300.000 đồng mà anh chị đã nộp theo biên lai tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 0000592 ngày 12/02/2025 của Chi cục Thi hành án Dân sự quận
Thuận Hóa, thành phố H. Anh Trần Văn L và chị Đặng Thảo L1 đã nộp đủ.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành
án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm
2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân
sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự
năm 2004; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND TP Huế;
- VKSND TP Huế;
- VKSND khu vực 1 – Huế;
- Thi hành án dân sự thành phố Huế;
- UBND phường Thuận Hóa (đăng ký kết
hôn số: 34, ngày 04/5/2020 tại UBND
phường Phường Đúc);
- Lưu HCTP;
- Lưu hồ sơ hồ sơ.
THẨM PHÁN
Hoàng Quang Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm