Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 50/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu: | 50/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 50/2025/QĐST–HNGĐ
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 55/2026/TLST- HNGĐ
ngày 10 tháng 4 năm 2026 về việc “Ly hôn” giữa:
* Nguyên đơn: Chị Bùi Thị H - Sinh năm 1988
Nơi đăng ký HKTT: Tổ A, phường B, tỉnh Thái Nguyên.
* Bị đơn: Anh Lương Hữu M - Sinh năm 1986
Nơi đăng ký HKTT: Tổ dân phố B (M), phường B, thành phố Hải Phòng.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57 của Luật hôn nhân và gia đình; Điều 147 của Bộ
luật tố tụng dân sự; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm
2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
10 tháng 4 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Bùi Thị H và anh Lương Hữu
M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị H và anh Lương Hữu M thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Không có.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Bùi Thị H tự nguyện chịu 150.000
đ
(Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tiền án phí ly hôn sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
mà chị Bùi Thị H đã nộp là 300.000
đ
(Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số
0001373 ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên.
Trả lại cho chị Bùi Thị H 150.000
đ
(Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh + BBGN;
- VKSND khu vực 6-Thái Nguyên +BBGN;
- THADS tỉnh Thái Nguyên;
- UBND phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng;
(Nơi đăng ký kết hôn)
- Các đương sự;
- Lưu HS, VT.
THẨM PHÁN
Phạm Tiến Đại
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm