Quyết định số 50/2024/QĐST-HNGĐ ngày 01/03/2024 của TAND TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 50/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 50/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 50/2024/QĐST-HNGĐ ngày 01/03/2024 của TAND TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Bến Tre (TAND tỉnh Bến Tre) |
| Số hiệu: | 50/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 01/03/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẾN TRE
TỈNH BẾN TRE
Số: 50/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Bến Tre, ngày 01 tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE-TỈNH BẾN TRE
Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 68/2024/TLST-HNGĐ ngày
05 tháng 02 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Phạm Cẩm V, sinh năm: 1983
Địa chỉ: Số A, khu phố H, phường T, thành phố B, tỉnh Bến Tre
- Ông Đặng Trần Q, sinh năm: 1972
Địa chỉ: Tổ N, phường Q, quận S, thành phố Đà Nẵng
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Bà V và ông Q tự nguyện kết hôn vào năm 2008, có đăng ký kết hôn tại ủy
ban nhân dân phường Q, Quận S, Thành phố Đà Nẵng vào ngày 08/12/2008 nên hôn
nhân của ông bà là hôn nhân hợp pháp, được pháp luật công nhận và bảo vệ.
[2] Tại Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn ngày 30/01/2024 và Đơn
yêu cầu không hòa giải và giải quyết vắng mặt ngày 30/01/2024 của ông Đặng
Trần Q, bà V và ông Q tha thuận:
- Về hôn nhân: bà V và ông Q tự nguyện thuận tình ly hôn với nhau.
- Về con chung: có 01 con chung Đặng Hoàng H sinh ngày 15/9/2008. Sau
khi ly hôn bà V nuôi con chung, bà V không yêu cầu ông Q cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không có.
Vì lý do công việc ông Q yêu cầu Tòa án giải quyết vắng mặt ông.
2
Việc các đương sự tha thuận là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều
cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận tình ly hôn và sự tha thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Phạm Cẩm V
và ông Đặng Trần Q.
- Về con chung: bà V được trực tiếp nuôi con chung tên Đặng Hoàng H sinh
ngày 15/9/2008. Ghi nhận việc bà V không yêu cầu ông Q cấp dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm, chăm sóc và giáo dục
con chung, không ai được quyền ngăn cản.
Vì quyền và lợi ích mọi mặt của con chung, khi cần thiết các bên có quyền yêu
cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con cũng như mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: bà V và ông Q cng khai không có nên Tòa án không xem
xét giải quyết.
- Về các vấn đề khác: bà V và ông Q cng khai không có nợ chung nên Tòa
án không xem xét giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: lệ phí việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (Ba trăm nghìn)
đồng bà V và ông Q phải chịu nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
300.000 (Ba trăm nghìn) đồng mà bà V và ông Q đã nộp theo biên lai thu tiền tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001053 ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Chi cục Thi
hành án dân sự thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND TP Bến Tre;
- TAND tỉnh Bến Tre;
- Chi cục THADS TP Bến Tre;
- UBND phường Q, Quận S,
Thành phố Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Lưu.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Lương Thị Thùy Dương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm