Quyết định số 437/2018/QĐST-HNGĐ ngày 25/10/2018 của TAND Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 437/2018/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 437/2018/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 437/2018/QĐST-HNGĐ ngày 25/10/2018 của TAND Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Cầu Giấy (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 437/2018/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/10/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN CẦU GIẤY
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 437/2018/QĐST-HNGĐ
Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 565/2018/TLST-HNGĐ
ngày 11 tháng 10 năm 2018 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh A – sinh năm: 1977.
2. Chị B – sinh năm: 1981.
Địa chỉ: tổ X, phường Y, quận Z, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh A và chị B kết hôn tự nguyện, có đăng ký
kết hôn tại UBND phường Y, quận Z, Hà Nội vào ngày 23/5/2014, nên quan hệ
hôn nhân giữa anh A và chị B là hợp pháp. Vợ chồng chung sống hạnh phúc đến
khoảng năm 2017 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do bất đồng về quan
điểm sống, tính cách không hợp nhau. Vợ chồng đã sống ly thân từ đầu năm
2017 đến nay. Nay, cả hai đều xác định tình cảm vợ chồng không còn, không có
khả năng đoàn tụ, yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn, cho thấy tình
trạng hôn nhân trầm A, mục đích hôn nhân không đạt được, cuộc sống chung
không thể kéo dài, nên Tòa án công nhận thuận tình ly hôn cho anh chị là phù
hợp quy định tại Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình.
[2] - Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung là C, sinh ngày:
17/8/2009, ly hôn hai bên thỏa thuận giao cháu C cho chị B trực tiếp nuôi
dưỡng, chăm sóc. Anh A tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung là
5.000.000đồng/tháng, kể từ tháng 11/2018 cho đến khi cháu C tròn 18 tuổi hoặc
có sự thay đổi khác.
Xét thấy thỏa thuận nuôi con, cấp dưỡng nuôi con của anh A và chị B là
tự nguyện, không trái đạo đức xã hội, căn cứ Điều 81, Điều 82, Điều 83 của
Luật Hôn nhân và Gia đình, nên giao cháu C cho chị B trực tiếp nuôi dưỡng và
chăm sóc, ghi nhận sự tự nguyện của anh A cấp dưỡng tiền nuôi con chung là
5.000.000đồng/tháng, kể từ tháng 11/2018 cho đến khi cháu C tròn 18 tuổi hoặc
có sự thay đổi khác.
Không ai được ngăn cản quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con chung.
[3] Về tài sản chung, công nợ chung, nhà ở: Không yêu cầu Tòa án giải
quyết nên Tòa án không xem xét giải quyết.
[4] Về lệ phí Tòa án: Anh A tự nguyện nộp cả 300.000 đồng tiền lệ phí
ly hôn. Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015, Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, ghi
nhận sự tự nguyện của anh A nộp cả 300.000 đồng tiền lệ phí ly hôn. Xác nhận
anh A đã nộp 300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí tại Chi cục Thi hành án dân sự
quận Cầu Giấy (Biên lai thu số 0006382 ngày 11/10/2018) nay được chuyển
thành lệ phí
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Anh A
và chị B.
- Về con chung: Giao cháu C, sinh ngày: 17/8/2009 cho chị B trực tiếp
nuôi dưỡng, chăm sóc. Anh A có trách nhiệm cấp dưỡng tiền nuôi con chung là
5.000.000đồng/tháng, kể từ tháng 11/2018 cho đến khi cháu C tròn 18 tuổi hoặc
có sự thay đổi khác.
Không ai được ngăn cản quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con chung.
- Về tài sản chung, nhà ở, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết,
nên Tòa án không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sự tự nguyện của anh A nộp cả 300.000
đồng lệ phí ly hôn. Xác nhận anh A đã nộp 300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí

tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Cầu Giấy (Biên lai thu số 0006382 ngày
11/10/2018) nay được chuyển thành lệ phí
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND quận Cầu Giấy;
- UBND phường Y, quận Z, Hà Nội;
- Lưu HS.
THẨM PHÁN
Vũ Thu Hiền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm