Quyết định số 40/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 40/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 40/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 40/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 40/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 40/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Ngọc U - Đặng Duy K |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Số: 40/2026/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 193/2025/TLST-HNGĐ ngày 17
tháng 10 năm 2025, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Nguyễn Ngọc U, sinh ngày 26/11/1987.
Địa chỉ: Thôn B, xã Y, tỉnh Tuyên Quang.
* Bị đơn: Anh Đặng Duy K, sinh ngày 24/3/1989.
Địa chỉ: Thôn B, xã Y, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117, 118 của Luật
Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07 tháng 01 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó;
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Ngọc U và anh Đặng
Duy K (Giấy chứng nhận kết hôn số 18 quyển số 01 ngày 17/4/2008 tại Ủy ban
nhân dân xã T, huyện Y, tỉnh Tuyên Quang nay là Ủy ban nhân dân xã Y, tỉnh
Tuyên Quang).
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Nguyễn Ngọc U và anh Đặng Duy K đều xác nhận anh
chị có 02 con chung là cháu Đặng Như N, sinh ngày 13/12/2008 và cháu Đặng Quang
V, sinh ngày 05/8/2013.
2
Anh chị nhất trí thỏa thuận: Giao hai con chung Đặng Như N, Đặng Quang
V cho anh K trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục. Chị U phải cấp dưỡng nuôi
cháu Đặng Quang V, sinh ngày 05/8/2013 số tiền 2.000.000 đồng/ tháng, phương
thức cấp dưỡng theo tháng, thời gian cấp dưỡng từ tháng 01/2026, cho đến khi
cháu V đủ 18 tuổi. Chị U có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai
được cản trở.
Khoản tiền cấp dưỡng trên, kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu
cầu thi hành án, nếu người phải thi hành án chậm thi hành thì còn phải chịu thêm
khoản tiền lãi theo mức lãi suất theo quy định tại Điều 468 của Bộ luật dân sự tương
ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.
- Về đất đai, tài sản chung: Chị Nguyễn Ngọc U và anh Đặng Duy K tự thỏa
thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về công nợ chung: Chị Nguyễn Ngọc U và anh Đặng Duy K xác nhận
không có không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Nguyễn Ngọc U tự nguyện chịu toàn bộ tiền án phí dân sự
sơ thẩm ly hôn là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) và phải chịu
150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí của người có nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đồng
(Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0000834
ngày 17/10/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang. Chị Nguyễn Ngọc U
đã nộp đủ án phí.
Anh Đặng Duy K không phải chịu án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND Khu vực 1 - Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- UBND xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Nơi
ĐKKH);
- Hồ sơ vụ án;
- Lưu TA.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Quan Thị Thu Trang
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm