Quyết định số 359/2024/QĐST-HNGĐ ngày 03/07/2024 của TAND Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 359/2024/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 359/2024/QĐST-HNGĐ ngày 03/07/2024 của TAND Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Hoàng Mai (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 359/2024/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/07/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: CNTTLHH
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
B
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN H
THÀNH PHỐ H
Số: 359/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
H, ngày 03 tháng 07 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212, 213, 149, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân
Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản sử
dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ số
421/2024/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 06 năm 2024, về việc yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Anh Trần Minh T, sinh năm 1980; ĐKHKTT: Số 301 Hiệu, phường
H, quận L, H; Cư trú: Phòng 2808 CT2, dự án khu nhà ở quận H thuộc ô đát quy
hoạch C11/ODK2, phường Y, quận H, H;
- Chị Nguyễn Thị Khánh H, sinh năm 1990; ĐKHKTT: Số 8/34 Thị
Sáu, phường M, quận N, H; trú: Phòng 2808 CT2, dự án khu nhà quận H
thuộc ô đát quy hoạch C11/ODK2, phường Y, quận H, H;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Anh Trần Minh T Chị Nguyễn Thị Khánh H tự nguyện kết hôn,
đăng kết hôn đăng kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường H, quận L, H
vào ngày 20/04/2012. Quá trình chung sống vợ chồng phát sinh mâu thuẫn.
Nguyên nhân mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống, dẫn đến vợ chồng
không tiếng nói chung, tình cảm vợ chồng lạnh nhạt, cuộc sống vợ chồng
không hạnh phúc.
Anh T và Chị H xác định tình cảm vợ chồng không còn, không còn khả
năng hàn gắn tình cảm vợ chồng nên cùng làm đơn yêu cầu Tòa án công nhận
thuận tình ly n, đồng thời anh chị cũng thống nhất thỏa thuận về con chung,
tài sản chung, các khoản nợ chung và lệ phí giải quyết việc ly hôn.
2
Việc thun nh ly n tho thuận của anh chđưc ghi trong Biên bản
a giải đoàn tụ không thành ngày 25 tháng 06 năm 2024 hoàn toàn tự nguyện
không vi phạm điều cấm của luật, kng trái đạo đức hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa Anh Trần Minh
T và Chị Nguyễn Thị Khánh H.
- Về con chung: Anh T Chị H xác nhận anh chị 03 con chung: Trần
Minh A, sinh ngày 05/06/2012; Trần Minh K, sinh ngày 11/04/2014; Trần Minh
T, sinh ngày 22/11/2017;
Giao cả ba con chung Trần Minh A,Trần Minh K,Trần Minh T cho Anh T
trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục và tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con chung đối với Ch H kể từ ngày quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật
(ngày 03/07/2024) đến khi con chung đ18 tuổi hoặc đến khi quyết định
pháp luật khác thay thế.
Chị H quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai quyền ngăn
cản.
- Về tài sản chung: Anh T và Chị H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh T và Chị H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.Vlệ phí: Anh T tự nguyện nộp toàn bộ 300.000 tiền lệ phí ly hôn
thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lphí 300.000 đồng Anh T đã nộp theo
biên lai số 0033889 ngày 14/06/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự quận H,
thành phố H.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- UBNDP H,Quận L, TP H; ( ĐKKH số
35/2012; quyển số 01/2012; ngày
20/04/2012);
- Chi cục THA dân sự quận H;
- TAND thành phố H;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu Văn phòng.
THẨM PHÁN
H
Tải về
Quyết định số 359/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 359/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 359/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 359/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất