Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 35/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 35/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 8 - TUYÊN QUANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 35/2026/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn c h sơ vụ án dân s th lý s 32/2026/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng
3 năm 2026 v vic "Ly hôn, tranh chp v nuôi con" gia nguyên đơn anh Kiu
Tun T, sinh năm 1986; Số căn cước công dân: 001086051635, cp ngày
11/8/2021; địa ch: T 3, phường Giang 1, tnh Tuyên Quang và b đơn ch Lê
Bích N, sinh năm 1988; S căn cước công dân: 002188001597, cp ngày
13/4/2021; địa ch: Thôn Quyết Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang
Căn cứ khon 4 Điu 147, Điu 212 và Điu 213 B lut T tng dân s;
Căn cứ các Điu 55, 57, 81, 82 và 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ khoản 1 Điều 6; đim a khoản 1 Điều 24; đim a khon 5; điểm b
khon 6 Điu 27 ca Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH 14, ngày 30/12/2016 ca
y ban Tng v Quc hội, quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun
s dng án phí và l phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa gii thành ngày
23/3/2026,
XÉT THY
Vic thun tình ly hôn tha thun ca các đương s đưc ghi trong biên
bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa gii thành ngày 23/3/2026 là hoàn toàn
t nguyn và không vi phm điu cm ca lut, không trái đạo đc xã hi.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn ly n
hòa gii thành, kng đương sự nào thay đổi ý kiến v s tha thun đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. ng nhn s thun tình ly hôn gia anh Kiu Tun T ch Lê Bích N.
2. Công nhn s tha thun của các đượng s c th như sau:
- V quan h hôn nhân: Anh Kiu Tun T ch Lê Bích N nht trí thun
tình ly hôn.
- V con chung: Anh Kiu Tun T ch Bích N tha thun, ch Bích
N ngưi trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con chungcác
cháu Kiu Đức T1, sinh ngày 04/02/2012 Kiu Trung K, sinh ngày 22/5/2016
cho đến khi các cháu đủ 18 tui. Anh Kiu Tun T trách nhim cấp dưỡng ni
con chung vi mc 3.000.000đng/tháng/cháu, tng cộng 6.000.000 đồng, phương
2
thc cấp dưỡng theo hàng tháng, thi gian cấp dưỡng k t tháng 4/2026 cho đến
khi các cháu đủ 18 tuổi, người nhn tin là ch Lê Bích N. Thời điểm giao con k
t ngày Quyết định ca Tòa án hiu lc pháp lut.
Người không trc tiếp nuôi con quyền đi lại thăm con không ai được cn
tr. Vic nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không c định.
- V tài sn chung: Anh Kiu Tun T và ch Lê Bích N xác nhn không có,
không yêu cu Tòa án gii quyết.
- V công n chung: Anh Kiu Tun T ch Bích N xác nhn không
có, không yêu cu Tòa án gii quyết.
K t ngày có đơn yêu cầu thi hành án ca người được thi hành án (đối vi
các khon tin phi tr cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong,
bên phi thi hành án còn phi chu khon tin lãi ca s tin còn phi thi hành án
theo mc lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 ca B lut dân s năm 2015,
tr trường hp pháp luật có quy định khác.
- V án phí: Anh Kiu Tun T t nguyn chu toàn b án phí thẩm ly
hôn 150.000 đồng và án phí cấp dưỡng nuôi con là 150.000 đồng. Được khu tr
vào s tin tm ng án phí 300.000 đồng đã np ti biên lai s 0000366 ngày
05/3/2026 ca Thi hành án dân s tnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này hiu lc pháp lut ngay sau khi ban hành và không b
kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án
dân squyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi
hành án hoc b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a 9
Lut Thi hành án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định ti
Điu 30 Lut Thi hành án dân s./.
Nơi nhận:
- TAND tnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vc 8;
- Các đương sự;
- UBNDĐồng Văn;
- THADS tnh Tuyên Quang;
- Lưu hồ sơ v án, BP.
THM PHÁN
Hoàng Th Vân
Tải về
Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất