Quyết định số 331/2020/QĐST-HNGĐ ngày 29/09/2020 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 331/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 331/2020/QĐST-HNGĐ ngày 29/09/2020 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thanh Hóa (TAND tỉnh Thanh Hóa)
Số hiệu: 331/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/09/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐ công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THANH HÓA
TỈNH THANH HÓA
S: 331/2020/ST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
TP. Thanh Hóa, ngày 29 tháng 9 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cvào Điều 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 của B luật tố tụng n
sự;
n cvào Điều 55, 81,82,83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghquyết s326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường v Quốc hi quy định vmức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản sdụng
án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc n sthụ s 403/2020/TLST-HNGĐ ngày
10 tháng 9 năm 2020 vviệc u cu ng nhận thuận tình ly n, nuôi con khi ly
hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Lê Khắc H - Sinh năm 1983
2. Chị Vi Thị T - Sinh năm 1991
Cùng địa chỉ: Xóm V, Đ, thành phT, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Vhôn nhân: Anh Khắc H, chVi Thị T kết hôn với nhau trên sở tự
nguyn, đăng ký kết n m 2012 ti UBND Đông Vinh, thành phThanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa. Sau khi kết n vợ, chồng chung sống với nhau hòa thuận hạnh phúc
được một thời gian đến đầu năm 2020 tphát sinh mâu thun. Nguyên nhân do
tính tình vchồng kng hòa hợp, quan điểm cách sống luôn ti ngược nhau n v
chồng thường xuyên i vã, chửi bới xúc phạm nhau, dẫn đến không khí trong gia
đình luôn nng nề, căng thẳng. Mặc dù hai vchồng đã nhiều cố gắng, cũng như
gia đình đã khuyên bảo hòa gii nhưng tình cm vợ chồng không cải thiện được, u
thuẫn càng ngày ng trầm trọng n. Nay anh, ch xét thy tình cm vợ chồng thật
skhông còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên thống nhất thuận tình ly hôn.
Xét thấy, vic thuận tình ly hôn của anh, chị hoàn toàn tnguyện, căn cĐiều 55
Luật hôn nhân gia đình công nhận sự thuận tình ly hôn của anh H, chị T.
[2] Vcon chung: Anh Khắc H, chVi Thị T có 02 con chung, cu Lê Khắc
Q Sinh ngày 25/7/2013 và Khắc D Sinh ngày 25/12/2015. Hai n thỏa thuận
anh H trực tiếp nuôi dưỡng hai cu Khắc Q Khắc D, chT cấp dưỡng tiền nuôi
con chung mỗi tháng là 1.000.000đ/cháu (hai cháu 2.000.000đ/tháng). Thi gian
cấp dưỡng kể từ tháng 9/2020 cho đến khi các cháu thành niên. Việc thỏa thuận nuôi
con cp dưỡng nuôi con của anh, chị là tnguyện, phù hợp với quy định tại Điều
81, 82, 83 Luật hôn nhân gia đình nên công nhn.
2
[3] Vtài sn và công n: Hai bên không yêu cu Tòa án giải quyết.
[4] VLphí: Hai n thỏa thuận anh Lê Khắc H chịu lệ ply hôn thẩm
300.000đ.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lp biên bn hòa giải đoàn tkhông thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn sự thuận tình ly n sthỏa thuận của các đương sự cthể
như sau:
- Vquan hệ hôn nhân: ng nhận sthuận tình ly hôn giữa anh Khắc H,
chị Vi Thị T.
- Vcon chung: Cháu Khắc Q Sinh ngày 25/7/2013 Khắc D Sinh
ngày 25/12/2015 là con chung của anh Lê Khắc H, chị Vi Thị T. Anh H trực tiếp nuôi
dưỡng hai cu Khắc Q Khắc D, chT cp dưỡng tiền nuôi con chung mỗi tng
là 1.000.000đ/cu (hai cháu là 2.000.000đ/tháng). Thời gian cấp dưỡng kể từ tng
9/2020 cho đến khi các cháu thành niên.
Chị T có quyn thăm nom con chung không ai được cản trở.
- Vtài sản và công n: Hai bên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. V lpTòa án: Anh Khắc H phải nộp 300.000đ tiền lệ ply hôn sơ
thm nhưng được trừ vào stiền tạm ứng lệ p300.000đ anh đã nộp theo biên lai
thu s0001445 ngày 09/9/2020 của Chi cục Thi hành án n sthành ph Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
3.Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành kng
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự,
thì người được thi hành án n sự, người thi hành án n s quyền thỏa thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án n sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSNDTP;
- UBND Đ,
Thành ph T, Thanha; ã )
- Lưu hồ ./.
Phm Văn Hào
Tải về
Quyết định số 331/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 331/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất