Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 33/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 33/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ông Nguyễn Hoàng Luyl và bà Nguyễn Thị Kim Thoa yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TA N NHÂN DÂN
KV 6 - VL
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Số: 33/2026/QĐST-HNGĐ VL, ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CA CC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KV 6 - VL
Căn cứ Điều 212, khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản s
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 12/2026/TLST-HNGĐ
ngày 08 tháng 01 năm 2026, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Hoàng L, sinh năm 1991; CCCD: 083091003383; địa chỉ:
222/83 ấp TH, HKT, tỉnh VL.
- Nguyễn Thị Kim T, sinh năm 1997; CCCD: 083197007456; địa chỉ:
222/83 ấp TH, xã HKT, tỉnh VL.
NHẬN ĐỊNH CA TA N:
[1] Sau khi hòa giải đoàn tụ không thành, ông Nguyễn Hoàng L
Nguyễn Thị Kim T vẫn cương quyết yêu cầu Tòa công nhận thuận tình ly hôn
không yêu cầu cấp dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn. Xét thấy việc thuận tình ly
hôn của ông Nguyễn Hoàng L Nguyễn Thị Kim T hoàn toàn tự nguyện
không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội phù hợp với
quy định tại Điều 55 của Luât Hôn nhân và Gia đình.
[2] Về con chung: ông Nguyễn Hoàng L cho rằng hiện tại T vẫn chăm
sóc chu đáo cho con chung của ông nên sau khi ly hôn ông L đồng ý để cho
Nguyễn Thị Kim T được quyền trực tiếp nuôi người con chung của ông
tên Nguyễn Hoàng N, sinh ngày 06/11/2016, hiện đang sống với T. T
không yêu cầu ông L phải cấp dưỡng nuôi con. Xét thấy, việc thỏa thuận về
người nuôi con chung khi ly hôn là phù hợp với qui định của pháp luật phù
hợp với nguyện vọng của con chung nên ghi nhận.
[3] Về tài sản chung: ông Nguyễn Hoàng L và bà Nguyễn Thị Kim T thống
nhất tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa giải quyết.
[4] Về nợ chung: ông Nguyễn Hoàng L Nguyễn Thị Kim T đều tự
khai không có nợ chung.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
Về quan hệ hôn nhân: công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn
Hoàng L với Nguyễn Thị Kim T. Ông L T đều không yêu cầu cấp
dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn.
Về con chung: ông Nguyễn Hoàng L đồng ý để cho Nguyễn Thị Kim
T được quyền trực tiếp nuôi người con chung của ông tên Nguyễn Hoàng N,
sinh ngày 06/11/2016, hiện đang sống với bà T. T không yêu cầu ông L phải
cấp dưỡng nuôi con.
Tài sản chung: tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa giải quyết.
Nợ chung: không có.
2. Lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Hoàng L với Nguyễn Thị Kim T mỗi người
phải nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền lệ phí dân sự sơ thẩm. Số
tiền ông L, T đã nộp tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án theo biên lai số 0000480
ngày 08/01/2026 tại cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh VL được chuyển sang tiền án
phí là đủ.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND KV6-VL;
- Thi hành án dân sự tỉnh VL;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Các đương sự;
- Lưu HSVA + VP.
THẨM PHN
Lê Thị Thy Hằng
Tải về
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất