Quyết định số 3292/2022/QĐST-HNGĐ ngày 30/08/2022 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 3292/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 3292/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 3292/2022/QĐST-HNGĐ ngày 30/08/2022 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 3292/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/08/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 3292/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Thủ Đức, ngày 30 tháng 8 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 1958/2022/TLST-HNGĐ
ngày 19 tháng 8 năm 2022, giữa:
Nguyên đơn: bà Hồ Thị T, sinh năm: 1992
Hộ khẩu thường trú: Xóm 14, thôn Hà Thủy 1, xã Chí Công, huyện Tuy
Phong, tỉnh Bình Thuận
Bị đơn: ông Ngô Thanh T, sinh năm: 1988
Hộ khẩu thường trú: Ấp Trà Cuôn, xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà
Vinh
Tạm trú: Số 12, hẻm 245, đường Hoàng Hữu Nam, phường Tân Phú, thành
phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 58 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22
tháng 8 năm 2022.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 8 năm 2022 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Bà Hồ Thị T, sinh năm: 1992
Hộ khẩu thường trú: Xóm 14, thôn Hà Thủy 1, xã Chí Công, huyện Tuy
Phong, tỉnh Bình Thuận
Và ông Ngô Thanh T, sinh năm: 1988
Hộ khẩu thường trú: Ấp Trà Cuôn, xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà
Vinh
Tạm trú: Số 12, hẻm 245, đường Hoàng Hữu Nam, phường Tân Phú, thành
phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về con chung: Có 01 con chung tên Ngô Thiên Phúc, sinh ngày 25/11/2015
Giao trẻ Ngô Thiên Pcho bà Hồ Thị T trực tiếp nuôi dưỡng. Ghi nhận Ông
Ngô Thanh T cấp dưỡng nuôi con số tiền: 2.000.000 (hai triệu) đồng/tháng. Việc cấp
dưỡng bắt đầu từ ngày Quyết định này có hiệu lực pháp luật cho đến khi trẻ Ngô
Thiên Pđủ 18 tuổi
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con, không ai
được cản trở. Nếu lợi dụng việc thăm nom để gây cản trở hoặc ảnh hưởng xấu đến
việc trông nom, chăm sóc, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu
cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom của người đó.
Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên trong gia đình không được cản
trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con.
Tòa án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Kể từ ngày bà Hồ Thị T có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án
xong, ông Ngô Thanh T còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành
án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015,
trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Về tài sản chung và nợ chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết
Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn) đồng
và án phí cấp dưỡng: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn) đồng bà Hồ Thị T tự
nguyện chịu, được trừ vào tiền tạm ứng án phí, lệ phí bà Hồ Thị T đã nộp theo biên
lai thu tiền số AA/2021/0028106 ngày 10/8/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự
Thành phố Thủ Đức. bà Hồ Thị T đã nộp đủ.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Giấy chứng nhận kết hôn số 84/2015, quyển số 01/2015, ngày 01/6/2015
do Ủy ban nhân dân xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh cấp cho bà Hồ
Thị T và ông Ngô Thanh T không còn giá trị pháp lý
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSNDTP. Thủ Đức;
- CCTHADS TP. Thủ Đức;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đặng Công Hạnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm