Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 31/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 31/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định đã có hiệu lực pháp luật |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1-HƯNG YÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 31/2026/QĐST-HNGĐ
Hưng Yên, ngày 06 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1-HƯNG YÊN
Căn cứ các Điều 29, 149, 212, 213, khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố
tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 51, 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 119/2026/VDS-ST
ngày 09 tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Trần Văn N, sinh năm 1969.
Địa chỉ: thôn T, xã Q, tỉnh H.
2. Chị Bùi Thị H, sinh năm 1981.
Địa chỉ: thôn T, xã Q, tỉnh H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1].Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị H, anh Trần Văn N kết hôn trên cơ
sở tự nguyện và đăng ký kết hôn tại UBND xã M, huyện P, tỉnh H cũ nay là
UBND xã Tiên Tiến, tỉnh Hưng Yên vào ngày 20/12/1997. Sau khi kết hôn, vợ
chồng chung sống hạnh phúc đến tháng 8/2025 thì mâu thuẫn trầm trọng,
nguyên nhân do vợ chồng không hợp nhau về lối sống, vợ chồng ly thân nhau từ
đó cho đến nay. Do mục đích hôn nhân không đạt được nên chị H, anh N cùng
yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn để hai bên sớm ổn định cuộc sống.
[2].Về con chung: Chị H, anh N đều trình bầy vợ chồng có hai con chung
là cháu Trần Trung H, sinh ngày 12/01/1999 và cháu Trần Trung K, sinh ngày
04/12/2004. Cháu H, cháu K đã trưởng thành nên chị H, anh N không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[3]. Về tài sản chung: Chị H, anh N đều khẳng định có tài sản chung
nhưng đã tự thỏa thuận với nhau nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về nợ: Chị H, anh N đều khẳng định không có gì nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.

2
[5]. Về công sức, ruộng cấy: Chị H, anh N đều trình bầy không có gì nên
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[6]. Về lệ phí : Chị H, anh N thỏa thuận: Chị H chịu cả lệ phí ly hôn.
[7]. Ngày 27/3/2026, Tòa án nhân dân khu vực 1-Hưng Yên đã tiến hành
hòa giải để các đương sự đoàn tụ nhưng không thành. Chị H, anh N vẫn giữ
nguyên yêu cầu thuận tình ly hôn và thỏa thuận giải quyết toàn bộ việc dân sự.
[8]. Việc thuận tình ly hôn của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 27/3/2026 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị H và anh Trần Văn N đều xác định
tình cảm vợ chồng không còn nên tự nguyện thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị H, anh N có hai con chung là cháu Trần Trung H và
cháu Trần Trung K. Cháu H, cháu K đã trưởng thành nên chị H, anh N không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Chị H, anh N đều khẳng định có tài sản chung nhưng
đã tự thỏa thuận với nhau nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ: Chị H, anh N đều khẳng định không có gì nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
- Về công sức; ruộng cấy: Chị H, anh N đều khẳng định không có gì nên
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị H, anh N thỏa thuận: Chị H chịu cả 300.000 đồng
tiền lệ phí ly hôn, đối trừ vào số tiền chị H đã nộp tạm ứng lệ phí là 300.000
đồng theo biên lai thu số 0001032 ngày 06/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh
Hưng Yên, các đương sự đã nộp đủ lệ phí ly hôn.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết
hôn: UBND xã Q, tỉnh H;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Trần Văn Tuấn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm