Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 31/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 12 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 31/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị Nguyễn Thị Kim Ngân khởi kiện ly hôn với anh Nguyễn Thanh Phong
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 12 – VĨNH LONG
Số: 31/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ dân sự thụ số: 52/2026/TLST-HNGĐ, ngày 26 tháng 01
năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Th Kim N, sinh năm 1988; căn cước số:
084188010477; nơi thường trú: Ấp B, xã T, tỉnh Vĩnh Long;
- Bị đơn: Anh Nguyễn Thanh P, sinh năm 1989; căn cước số:
084089012640; nơi thường trú: Ấp B, xã T, tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ vào Điều 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày
26 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 26 tháng 01 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hòa giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến vsự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Kim N anh
Nguyễn Thanh P.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Kim N và anh Nguyễn Thanh P
thống nhất thuận tình ly hôn.
2
- Vcon chung: Giao con chung Nguyễn Thanh H, sinh ngày 29/8/2011
cho anh P trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp với nguyện vọng muốn
sống của H, anh P không yêu cầu chị N cấp dưỡng nuôi con chung.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con không ai được cản trở. Cha mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng
việc thăm nom con để cản trhoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con quyền yêu
cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó. Cha, mẹ trực tiếp nuôi
con cùng các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi
con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Vtài sản chung, nợ chung: Chị Nguyễn Thị Kim N anh Nguyễn
Thanh P khai không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân gia đình thẩm: Chị Nguyễn Thị Kim N
anh Nguyễn Thanh P mỗi người phải chịu là 75.000 đồng.
Chị N tự nguyện chịu thay án phí cho anh P. Do đó chị Nguyễn Thị Kim
N phải chịu tổng cộng 150.000 đồng nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
thẩm đã nộp theo biên lai thu tiền số 0001829 ngày 26/01/2026 của Thi hành
án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Hoàn trả lại cho chị Nguyễn Thị Kim N số tiền chênh
lệch là 150.000 đồng.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 12 - Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- Phòng THADS khu vực 12 – Vĩnh Long;
- UBND Tân Hòa (Chứng nhận kết hôn ngày
28/4/2009);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Hoàng Ân
3
Tải về
Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 31/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất