Quyết định số 30/2022/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2022 của TAND huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 30/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 30/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 30/2022/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2022 của TAND huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Di Linh (TAND tỉnh Lâm Đồng) |
| Số hiệu: | 30/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/04/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | HNGĐ |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN DI LINH
TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: 30/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Di Linh, ngày 22 tháng 4 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ vào Điều 361; Điều 396; Điều 397; Điều 212 và Điều 213 của Bộ
luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý 87/2022/TLST-HNGĐ ngày 29
tháng 3 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Nguyễn Sĩ M ; sinh năm 1986.
Địa chỉ: Số 87E L , tổ 10, thị trấn D , huyện D , tỉnh Lâm Đồng.
2. Bà Nguyễn Thị Th ; sinh năm 1987.
Địa chỉ: Số 87E L , tổ 10, thị trấn D , huyện D , tỉnh Lâm Đồng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: ông M và bà Th tự nguyện kết hôn năm 2015,
đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân thị trấn D . Vợ chồng chung sống hạnh
phúc đến năm 2021 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân mâu thuẫn là do vợ
chồng sống không hợp nhau, thường xuyên bất đồng quan điểm trong cuộc sống.
Từ đó đến nay đã sống ly thân. Xét mâu thuẫn vợ chồng giữa ông M và bà Th
đã đến mức trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân
không đạt được và cùng có nguyện vọng xin thuận tình ly hôn theo Biên bản hòa
2
giải đoàn tụ không thành ngày 13-4-2022. Căn cứ Điều 55 luật Hôn nhân gia
đình năm 2014; chấp nhận yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ông M và
bà Th là phù hợp.
[2] Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên Nguyễn Minh T , sinh
ngày 22-11-2015. Khi ly hôn vợ chồng thỏa thuận, bà Th trực tiếp nuôi dưỡng
con chung, ông M cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ. Xét quyền lợi
mọi mặt của con, khả năng nuôi dưỡng con và sự thỏa thuận của các bên. Căn cứ
Điều 81; 82; 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Giao con chung tên
Nguyễn Minh T , sinh ngày 22-11-2015 cho bà Nguyễn Thị Th trực tiếp nuôi
dưỡng, ông Nguyễn Sĩ M cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ, bắt đầu
cấp dưỡng từ tháng 5-2022 cho đến khi con đủ 18 tuổi và có quyền đi lại thăm
nom, chăm sóc, giáo dục con chung; không ai được ngăn cản là phù hợp.
[3] Về tài sản: Vợ chồng đã tự thỏa thuận chia tài sản chung; tài sản nợ
chung và tài sản cho vay chung không có. Khi ly hôn không yêu cầu Tòa án giải
quyết về tài sản nên không đề cập giải quyết.
[4] Về lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Sĩ M chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc
dân sự.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Sĩ M và bà Nguyễn Thị Th thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung tên Nguyễn Minh T , sinh ngày 22-11-
2015 cho bà Nguyễn Thị Th trực tiếp nuôi dưỡng.
Ông Nguyễn Sĩ M cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ, bắt đầu cấp
dưỡng từ tháng 5-2022 cho đến khi con đủ 18 tuổi và có quyền đi lại thăm nom,
chăm sóc, giáo dục con chung; không ai được ngăn cản.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của một bên hoặc cả hai bên Tòa án có
thể thay đổi người trực tiếp nuôi con. Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng
nuôi con có thể thay đổi.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Sĩ M chịu 300.000đ lệ phí dân sự sơ
thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng theo biên lai số
0006550 ngày 29 tháng 3 năm 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Di
Linh. (đã nộp đủ lệ phí).
3
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Di Linh;
- Chi cục THA dân sự huyện Di Linh;
- UBND thị trấn D ;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Đới Văn Học
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm