Quyết định số 29/2023/QĐST-HNGĐ ngày 26/05/2023 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 29/2023/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 29/2023/QĐST-HNGĐ ngày 26/05/2023 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Đăk Pơ (TAND tỉnh Gia Lai)
Số hiệu: 29/2023/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/05/2023
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, tranh chấp về nuôi con giữa - Nguyên đơn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TA N NHÂN DÂN
HUYN Đ, TNH GIA LAI
S: 29/2023/QĐST-HNGĐ
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Đ, ngy 26 thng 5 năm 2023
QUYT ĐNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
V S THỎA THUN CA CC ĐƯƠNG S
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý s 35/2023/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 4
năm 2023, về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con chung” giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trịnh Thị Thanh T, sinh năm 1999.
Địa chỉ: Thôn X, xã Y, huyện Đ, tỉnh Gia Lai.
- B đơn: Anh Võ Ngọc P, sinh năm 1997.
Địa chỉ: Thôn K, xã Y, huyện Đ, tỉnh Gia Lai.
Căn c vào Điều 212 và Điu 213 ca B lut T tng Dân s;
n c vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 ca Lut Hôn
nhân và Gia đnh;
Căn cứ vào biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa gii thành ngày 18
tháng 5 năm 2023,
XT THY:
Vic thun tnh ly hôn và thỏa thun ca các đương s đưc ghi trong biên bn
ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa gii thành ngày 18 tháng 5 năm 2023 là hoàn toàn
t nguyn, không vi phạm điều cấm ca lut, không trái đạo đức x hi.
Đ ht thi hn by ngày, k t ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn
và hòa gii thành, không c đương sự nào thay đi ý kin v s thỏa thun đ.
QUYT ĐNH:
1. Công nhn s thun tnh ly hôn gia chị Trịnh Thị Thanh T và anh Võ Ngọc
P.
2. Công nhn s thỏa thun ca các đương s cụ th như sau:
Về con chung: Chị Trịnh Thị Thanh Tanh Ngọc P 01 (mt) con chung
Võ Ngọc Kh V, sinh ngày 19/9/2018. Hiện con Ngọc Kh V đang sng chung
với chị Trịnh Thị Thanh T.
Giao cho chị Trịnh Thị Thanh T trực tip nuôi dưỡng, trông nom, chăm sc, giáo
dục con chung Võ Ngọc Kh V, sinh ngày 19/9/2018 đn khi con thành niên, đ thành
niên mất năng lực hành vi dân dân sự hoặc không c kh năng lao đng không
tài sn đ tự nuôi mnh k t ngày 18 tháng 5 năm 2023.
Về cấp dưỡng nuôi con: Tòa án đ gii thích cho chị Trịnh Thị Thanh T bit
quyền yêu cầu cấp dưỡng nuôi con ca ngưi trực tip nuôi con nhưng chT vẫn không
yêu cầu cấp dưỡng nuôi con. V vy, hiện tại anh P không phi thực hiện nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con.
2
Anh Ngọc P c nghĩa vụ tôn trọng quyền ca con đưc sng chung với chị
Trịnh Thị Thanh T.
Sau khi ly hôn, anh Ngọc P c quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai
đưc cn trở. Chị Trịnh Thị Thanh T cùng các thành viên gia đnh không đưc cn trở
anh Võ Ngọc P trong việc thăm nom, chăm sc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
Nu anh Ngọc P lạm dụng việc thăm nom con đ cn trở hoặc gây nh hưởng
xấu đn việc trông nom, chăm sc, nuôi dưỡng giáo dục con th chị Trịnh Thị Thanh
T c quyền yêu cầu Toà án hạn ch quyền thăm nom con ca anh Võ Ngọc P.
V li ích ca con, trong trưng hp c yêu cầu ca cha, mẹ hoặc nhân, t
chức theo quy định ca pháp lut, Tòa án c th quyt định việc thay đi ngưi trực
tip nuôi con hoặc quyt định về việc cấp dưỡng.
Về ti sản chung thực hiện nghĩa vụ chung về ti sản: Chị Trịnh Thị Thanh
T và anh Võ Ngọc P khai không có nên không yêu cầu Tòa án gii quyt.
V n ph: Căn cứ Khon 4 Điều 147 ca B lut T tụng Dân sự năm 2015;
Đim a Khon 5 Điều 27 Nghị quyt s 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm
2016 ca Ủy ban Thưng vụ Quc hi quy định về mức thu, miễn, gim, thu, np, qun
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án,
Án phí ly hôn thẩm 300.000 đồng. Thun tnh ly hôn các đương schỉ phi
chịu 50% án phí ly hôn sơ thm là 300.000 đồng x 50% = 150.000 đồng, trong đ chị
T phi chịu 75.000 đồng anh P phi chịu 75.000 đồng. Chị T t nguyn np toàn b
tin án phí là 150.000 đồng c phn ca anh P nhưng đưc tr vào s tiền tạm ứng án
phí ly hôn thẩm đ np 300.000 đồng theo biên lai thu tin tm ng phí, l phí
Tòa án s 0004014 ngày 17/4/2023 ca Chi cc thi hành án dân s huyn Đ, tnh Gia
Lai. Hoàn tr lại cho chị T s tiền 150.000 đồng.
Trong trưng hp quyt định này đưc thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
Thi hành án Dân sự th ngưi đưc thi hành án dân sự, ngưi phi thi hành án dân sự
c quyền tho thun thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b
Điều 9 Lut Thi hành án Dân sự; thi hiệu thi hành án đưc thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Lut Thi hành án Dân sự.
3. Quyt định này c hiệu lực pháp lut ngay sau khi đưc ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
Nơi nhn: THM PHN
- TAND tnh Gia Lai;
- VKSND huyn Đ;
- Chi cc THADS huyn Đ;
- UBND xã Y;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ v án.
Nguyễn Quang Đức
3
Tải về
Quyết định số 29/2023/QĐST-HNGĐ Quyết định số 29/2023/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất