Quyết định số 277/2023/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2023 của TAND Q. Hà Đông, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 277/2023/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 277/2023/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2023 của TAND Q. Hà Đông, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Hà Đông (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 277/2023/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2023
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ly hôn Hoàn Tuan
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN H
THÀNH PHỐ N
Số: 277 /2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
H, ngày 28 tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân
sự năm 2015; Căn cứ vào Điều 54, 55, 56, 58, 81, 82, 83, 107, 110, 117 Luật hôn
nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí Lệ phí m 2015; Căn c vào Điều 37 Nghị quyết số:
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội, quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ số:
250/2023/TLST- VHNngày 20/4/2023, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu: Chị Trần Thị H, sinh năm 1992 anh Minh T, sinh năm
1991; đều trú tại: tòa nhà HH01A, khu đô thị mới D, phường L, quận H, thành phố
N.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về tình cảm: Chị Trần Thị H anh Võ Minh T kết hôn c tìm hiu và c
đăng kết hôn ti Ủy ban nhân n phường N, thị C, tỉnh A ngày 26/01/2018
do vậy hôn nhân của anh chị hợp pháp. Quá trình chung sống vợ chồng phát sinh
u thuẫn, Tòa án đã tiến hành hòa giải nhưng không thành. Anh chị đều đề nghị
Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Do vậy, theo quy định tại Điều 55 Luật n
nhân gia đình thì việc chị Trần Thị H anh Minh T thuận tình ly hôn
hoàn toàn c căn cứ.
[2]. Về con chung: V chồng c 01 con chung tên Ngọc L, sinh
ngày 25/5/2020; hai n thỏa thuận chị Hoàn trực tiếp nuôi dưỡng con chung cho
đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc các n c thỏa thuận, thay đổi khác. Anh Tuấn
tự nguyện cấp dưỡng tiền nuôi con 5.000.000đ/tháng, số tiền trên được chuyn o
tài khoản số 223770139 Ngân hàng TMCP Á Châu, chủ tài khoản Trần Thị H; thời
gian cấp dưỡng tính ttháng 4/2023 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc các bên
thỏa thuận, thay đổi khác. Anh Tuấn được quyền thăm nom, chăm sc con chung
không ai được cản trở. Xét thấy sự thỏa thuận này là tự nguyện, không vi phạm điều
cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội nên công nhận.
[3]. Về tài sản chung: Chị Trần Thị H anh Minh T thống nhất tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết; Nợ chung: Chị Trần Thị H và anh Minh
T đều xác nhận không c nên Tòa án không xét.
2
[4]. Về lệ phí: Chị Trần Thị H anh Minh T tự nguyện nộp toàn bộ số
tiền 300.000đ lệ phí hôn nhân gia đình thẩm.
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhân stự nguyện ly hôn hòa giải đoàn tụ không giải thành ngày 20
tháng 02 năm 2023 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên bản ghi nhận stự nguyện ly
hôn hoà giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đ.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thunnh lyn và sự thỏa thun củac đương sự cụ th như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị H
và anh Minh T.
- Về con chung: 01 con chung tên Ngọc Tú L, sinh ngày 25/5/2020; ch
Trần Thị H trực tiếp nuôi dưỡng con chung cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc
các bên c thỏa thuận, thay đổi khác.
Anh Minh T tự nguyện cấp dưỡng tiền nuôi con chung 5.000.000đ/tháng,
số tiền trên được chuyn vào tài khoản số 223770139 Ngân hàng TMCP Á Châu,
chủ tài khoản Trần Thị H; thời gian cấp dưỡng tính từ tháng 4/2023 cho đến khi con
chung đủ 18 tuổi hoặc các bên c thỏa thuận, thay đổi khác.
Anh Minh T được quyền thăm nom, chăm sc con chung không ai được
cản trở.
- Về tài sản chung: Chị Trần Thị H anh Minh T thống nhất tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết;
Nợ chung: Chị Trần Thị H và anh Võ Minh T đều xác nhận không c.
- Về lệ phí Tòa án: Chị Trần Thị H anh Minh T tự nguyện nộp toàn bộ
lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000 đồng, được trừ stiền tạm ứng lệ phí hôn
nhân gia đình đã nộp theo biên lai thu s11293 11294 ngày 20/4/2023 tại Chi
cục Thi hành án dân sự quận H.
2. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban nh và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận :
- TAND TP Hà Nội ;
- VKSND quận H;
- THADS quận H;
- Cơ quan đăng ký kết hôn (Giấy chứng
nhận kết hôn số 08/2018 do Ủy ban nhân dân
phường N, thị xã C, tỉnh A ngày 26/01/2018);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Thẩm phán
Nguyễn Văn Chí
Tải về
Quyết định số 277/2023/QĐST-HNGĐ Quyết định số 277/2023/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất