Quyết định số 273/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 273/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 273/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 273/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 273/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu: | 273/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Phạm T và Nguyễn Thị Thanh Ch "Ly hôn" |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 273/2025/QĐST-HNGĐ
Lâm Đồng, ngày 29 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số: 393/2025/TLST -
HNGĐ ngày 04 tháng 12 năm 2025 giữa:
- Nguyên đơn: Ông Phạm T, sinh năm: 1965; căn cước công dân số
06806500xxxx; Địa chỉ: Số 02 Th, phường X, tỉnh Lâm Đồng.
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Thanh Ch, sinh năm: 1973; căn cước công dân số
06817300xxxx; Địa chỉ: Số 02 Th, phường X, tỉnh Lâm Đồng.
Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213 và Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự
2015;
Căn cứ vào các Điều 54, Điều 56, Điều 57 của Luật hôn nhân và gia đình
2014;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm
2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19
tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tỉnh ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 19 tháng 12 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm T và bà Nguyễn Thị Thanh
Ch.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Ông Phạm T và bà Nguyễn Thị Thanh Ch cùng xác định
vợ chồng có 03 con chung tên Phạm Thị Chi U, sinh ngày: 24/10/1992; Phạm
Hoài Th, sinh ngày: 11/10/2000 và Phạm Đức Tr, sinh ngày: 21/11/2003. Đối với
2
con chung do các con chung đã đủ tuổi trường và phát triển bình thường nên
không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết.
- Về tài sản chung: Ông Phạm T và bà Nguyễn Thị Thanh Ch cùng xác định
vợ chồng tự thỏa thuận nên không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
- Về nợ chung: Ông Phạm T và bà Nguyễn Thị Thanh Ch cùng xác định vợ
chồng không có nợ chung nên không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
- Về án phí: Ông Phạm T nhận chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn
đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm; được trừ 75.000 (bảy mươi lăm nghìn đồng)
tiền án phí dân sự sơ thẩm do ông Phạm T là người cao tuổi, có đơn xin miễn án
phí và thuộc trường hợp được miễn nộp án phí, tạm ứng án phí Tòa án theo điểm
đ khoản 1 Điều 12 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016;
Ông Phạm T còn phải nộp số tiền 75.000 (bảy mươi lăm nghìn đồng) tiền án phí
dân sự sơ thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9
Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Lâm Đồng;
- VKSND tỉnh Lâm Đồng;
- VKSND khu vực 1 – Lâm Đồng;
- THADS tỉnh Lâm Đồng;
- UBND phường Lâm Viên – Đà Lạt;
- Đương sự;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Phúc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm