Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 19/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 19/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyen Thi Thoa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
Số: 19/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình sơ thẩm thụ lý số 509/2025/TLST-
HNGĐ ngày 01 tháng 12 năm 2025 giữa;
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Th, sinh năm 1992
Địa chỉ: Số 1 hẻm 273/40/16 xóm L, thôn Đ, xã P, thành phố Hà Nội.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn Ng, sinh năm 1982
Địa chỉ: Thôn Đ, xã P, thành phố Hà Nội.
- Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 217 và Điều 147 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
- Căn cứ vào Điều 55, 81, 82 và Điều 110 của Luật hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử
dụng án phí, lệ phí Tòa án.
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
31 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 31 tháng 12 năm 2025
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Văn Ng, sinh năm
1982 và chị Nguyễn Thị Th, sinh năm 1992.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn Ng và chị Nguyễn Thị Th xác
định tình cảm vợ chồng đã hết, không còn khả năng đoàn tụ nên thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Hai bên xác nhận có 02 con chung là Nguyễn Văn V, sinh
ngày 12/5/2016 và Nguyễn Phúc T, sinh ngày 12/09/2020.
Khi ly hôn, hai bên thống nhất thỏa thuận giao chị Th được trực tiếp, chăm
2
sóc nuôi dưỡng cả hai con chung. Ghi nhận việc anh N tự nguyện cấp dưỡng
4.000.000đ/ tháng/2 cháu kể từ tháng 01/2026 cho đến khi con chung trưởng thành
đủ 18 tuổi hoặc khi có yêu cầu khác theo quy định của pháp luật.
Anh N được quyền thăm nom con chung, không ai được ngăn cản.
- Về tài sản chung và công nợ chung: Hai bên không yêu cầu tòa án giải quyết.
- Về án phí sơ thẩm: Chị Nguyễn Thị Th tự nguyện chịu toàn bộ án phí ly hôn
sơ thẩm là 150.000 đồng và 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con được đối trừ vào
số tiền chị Th đã nộp 300.000 đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số
0017387/BLTU/25E ngày 24/11/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội, nay
chuyển thành án phí ly hôn sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận
- Viện KSND khu vực 5 – Hà Nội;
- Các đương sự;
- Cơ quan thực hiện việc đăng ký kết hôn.
- Lưu hồ sơ vụ án;
THẨM PHÁN
Nguyễn Đăng Vĩnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm