Quyết định số 26/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 26/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 26/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai
Số hiệu: 26/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ly hôn, tranh chấp nuôi con khi ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 3 GIA LAI
TNH GIA LAI
Số: 26/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn c hồ vụ án dân sự thụ số: 16/2026/TLST-HN ngày 07 tháng 01
năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Ch Thị S - sinh ngày: 12/11/1989; Số căn cước:
0521890187..; nơi thường trú: Thôn K, xã X, tỉnh G L.
- B đơn: Anh Trần Phước D - sinh ngày: 10/8/1985; Số căn cước:
0520850053..; nơi thường trú: Thôn K, xã X, tỉnh G L.
Căn c o Điu 212 và Điu 213 ca B lut t tng n s;
Căn co các Điều 55, 81, 82, 83, 84 ca Luật n nhân gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 07
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận stự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 07 tháng 01 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận s tự nguyn lyn và
hoà giải thành, không đương sự o thay đổi ý kiến vsự thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Võ Thị S với anh Trần Phước D.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Thị S với anh Trần Phước D thỏa thuận thuận
tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Chị S, anh D thỏa thuận thống nhất giao cháu Trần
Thị Quỳnh N, sinh ngày 11/7/2009 cho mẹ là chị Thị S trực tiếp nuôi dưỡng.
Nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con các đương sự không yêu cầu giải quyết.
Bên không trực tiếp nuôi con quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con
chung không ai được cản trở. Vì lợi ích của con, khi cần thiết các bên có quyền xin
thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung và nghĩa vụ tài sản chung: Chị S, anh D không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
- Án phí DSST:
+ Án phí ly hôn: Chị Th S tự nguyện thỏa thuận chịu 150.000 đồng,
nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án p theo biên lai thu số 00001.. ngày
07/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh G L.
Thi hành án dân sự tỉnh G L hoàn trả lại cho chị Thị S 150.000 đồng tiền
tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí nêu trên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân tỉnh Gia Lai;
- Viện kiểmt nhân dân Khu vực 3, tỉnh Gia Lai;
- Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai;
- UBND xã Xuân An, tỉnh Gia Lai;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đức Minh
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu
Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án
nhânn thành phố Nội).
(2) Ghi họ tên, địa ch ca đương s. Tuỳ theo độ tuổi ghi Ông hoc, Anh hoc Ch trước
khi ghi h tên.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) Ghi đầy đủ lần ợt c thothuận của c đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong
vụ án đã được th hiện trong biên bn ghi nhận sự tự nguyn ly hôn hoà giải thành (kcả án p).
Tải về
Quyết định số 26/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 26/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 26/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 26/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất