Quyết định số 244/2021/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2021 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 244/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 244/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 244/2021/QĐST-HNGĐ ngày 04/03/2021 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 244/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/03/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ông M, bà Đ thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_____________________________
Số: 244/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Thành phố Thủ Đức, ngày 04 tháng 3 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212; Điều 213; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55; Điều 57 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 503/2020/TLST-HNGĐ
ngày 26 tháng 11 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Lê Văn M, sinh năm 1967;
Địa chỉ: Số 12/34, Đường A, Khu phố B, phường C, Quận D, Thành phố
Hồ Chí Minh (Nay là thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Bà Phạm Thị Đ, sinh năm 1971;
Địa chỉ: Số 1072/3, đường E, Khu phố F, phường G, Quận M, Thành phố
Hồ Chí Minh (Nay là thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ tranh chấp và thẩm quyền giải quyết của Tòa án:
Yêu cầu thuận tình ly hôn là loại việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết
của Toà án theo qui định tại khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự. Do người
yêu cầu có nơi cư trú tại thành phố Thủ Đức nên theo đim b khoản 2 Điều 35,
đim a, khoản 1 Điều 39 Bộ luật Tố tụng dân sự yêu cầu này thuộc thẩm quyền
giải quyết của Toà án nhân dân thành phố Thủ Đức.
[2] Về các yêu cầu của các đương sự:
Căn cứ Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
24/02/2021 và Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn có trong hồ sơ, Tòa án
nhân dân thành phố Thủ Đức nhận thấy:
2
- Về hôn nhân: Căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 47, do Ủy
ban nhân dân phường C, Quận D, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 30/6/2018
quan hệ hôn nhân của ông M, bà Đ là tự nguyện và hợp pháp.
Trong thời gian chung sống, vợ chồng ông M, bà Đ không hạnh phúc, đã
nhiều lần hòa giải nhưng không thành, cả hai không còn yêu thương nhau nên yêu
cầu Tòa án giải quyết cho ông bà được ly hôn đ ổn định cuộc sống, chăm lo cho
các con.
Xét quan hệ hôn nhân của ông M, bà Đ là không hạnh phúc, đời sống chung
không th kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, yêu cầu công nhận thuận
tình ly hôn của cả hai là hoàn toàn phù hợp với Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia
đình năm 2014 nên có cơ sở chấp nhận.
- Về con chung: Ông M, bà Đ xác nhận có 01 con chung là Lê Phạm Minh
Q, sinh ngày 04/9/1990 .Vì con chung đã trưởng thành nên không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông M, bà Đ xác định không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
- Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng,
ông M tự nguyện chịu toàn bộ.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ th
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Lê Văn M
và bà Phạm Thị Đ.
Quan hệ hôn nhân của ông M và bà Đ theo Giấy chứng nhận đăng ký kết
hôn số 47, do Ủy ban nhân dân phường C, Quận D, Thành phố Hồ Chí Minh cấp
ngày 30/6/2018 chấm dứt k từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật.
- Về con chung: Ông M, bà Đ xác nhận trong quá trình chung sống có 01
con chung là Lê Phạm Minh Q, sinh ngày 04/9/1990 .Vì con chung đã trưởng
thành nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông M, bà Đ xác nhận không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
2. Về lệ phí: Lệ phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000đồng (Ba trăm nghìn
đồng), ông M tự nguyện chịu toan bộ, được cấn trừ số tiền 300.000đồng (Ba trăm
nghìn đồng) ông M đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số
AA/2018/0028229 ngày 26/11/2020 của Chi cục thi hành án dân sự Quận 2 (Nay
là Chi cục thi hành án Thành phố Thủ Đức).
3
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9
Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND thành phố Thủ Đức;
- Chi cục Thi hành án Dân sự thành phố
Thủ Đức
- Ủy ban nhân dân phường C, Quận D.
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Ngọc Hiếu
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm