Quyết định số 243/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 243/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 243/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 243/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 243/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 243/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn của bà N và ông E |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 9 – VNH LONG
Số: 243/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vnh Long, ngày 12 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ S THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 301/2026/TLST/HNGĐ ngày
17 tháng 4 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Lê Thị Thúy N, sinh năm 2003. Địa chỉ: Ấp Q, xã Q, tỉnh
Vĩnh Long.
- Bị đơn: Ông Bùi Văn Đoàn E, sinh năm 1997. Địa chỉ: Ấp P, xã A, tỉnh
Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 04
tháng 05 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 04 tháng 5 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Lê Thị Thúy N và ông Bùi Văn Đoàn E.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Bà Lê Thị Thúy N và ông Bùi Văn Đoàn E thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có 01 con chung Bùi Lê Đăng K, sinh ngày 01/8/2024. Khi ly
hôn, bà Lê Thị Thúy N được trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung Bùi Lê Đăng
K, sinh ngày 01/8/2024. Ông Bùi Văn Đoàn E không cấp dưỡng nuôi con.
Vì lợi ích của con chung, bà Lê Thị Thúy N, ông Bùi Văn Đoàn E hoặc cá nhân,
tổ chức theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình có quyền yêu cầu Tòa án quyết

2
định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Khi có lý do chính đáng, bà Lê Thị Thúy N, ông Bùi Văn Đoàn E có thể thỏa thuận
việc thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con, phương thức cấp dưỡng nuôi con, nếu không
thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về án phí: Bà Lê Thị Thúy N tự nguyện chịu 150.000 đồng án phí hôn nhân và
gia đình sơ thm, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thm đã nộp là
300.000 đồng, theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0006959 ngày 14
tháng 4 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long; hoàn trả cho bà Lê Thị Thúy
N số tiền chênh lệch là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự
(2b)
;
- Cơ quan ĐKKH
(1b)
;
- VKSND khu vực 9 – Vĩnh Long
(1b)
;
- Thi hành án dân sự Vĩnh Long
(1)
;
- TAND tỉnh Vĩnh Long
(1)
;
- Lưu HS, VP
(3b).TC: 9b
THẨM PHÁN
(đã ký tên và đóng dấu)
Trn Thanh Phong
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm