Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 24/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 24/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 - ĐỒNG THÁP
Số: 24/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày 06 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 205/2025/TLST-HNGĐ
ngày 26 tháng 11 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trương Thị Diễm M, sinh năm 1991.
Căn cước công dân số: 093191010281.
Địa chỉ: Khu A, phường B, thành phố Cần Thơ.
- Bị đơn: Anh Trần Cẩm Đ, sinh năm 1991.
Căn cước công dân số: 087091004482.
Địa chỉ: Số X, Tổ Y, khóm Z, phường T, tỉnh Đồng Tháp.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 02 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị Diễm M và anh Trần
Cẩm Đ.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ vợ chồng:
Chị Trương Thị Diễm M và anh Trần Cẩm Đ thuận tình ly hôn.
- Về con chung:
2
+ Anh Trần Cẩm Đ được quyền trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục 02 con chung tên Trần Thị Tuyết N, sinh ngày 17/11/2019 (hiện đang sống với
anh Đ) và Trần Như Cát T, sinh ngày 11/02/2022 (hiện đang sống với chị M).
+ Anh D không yêu cầu chị M cấp dưỡng nuôi con.
+ Sau khi ly hôn, chị Trương Thị Diễm M có quyền, nghĩa vụ thăm nom,
chăm sóc con; không ai được cản trở.
- Về ti sn chung, nợ chung: Không có.
- Về án phí:
Chị Trương Thị Diễm M và anh Trần Cẩm Đ, mỗi người phải chịu 75.000
đồng án phí dân sự sơ thẩm (về ly hôn). Chị M tự nguyện nộp thay án phí cho anh
Đ. Số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng, chị M đã nộp theo biên lai số 0009099
ngày 26/11/2025 của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp (Phòng thi hành án
dân sự Khu vực 8 - Đồng Tháp thu) được khấu trừ vào án phí phải nộp. Sau khi
khấu trừ, chị M được nhận lại số tiền 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKS nhân dân Khu vực 8 - Đồng Tháp;
- THA dân sự tỉnh Đồng Tháp;
- UBND phường Đại Thành, Tp. Cần Thơ;
(Giấy chứng nhận kết hôn số: 55 ngày 03/9/2019)
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Hoàng Anh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm