Quyết định số 232/2026/QĐST-DS ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng dịch vụ

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 232/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 232/2026/QĐST-DS ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng dịch vụ
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng dịch vụ
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 232/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp hợp đồng thi công xây dựng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 232/2026/QĐST-DS Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
n cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 11 tháng 02 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm
thụ lý số 100/2026/TLST-DS ngày 13 tháng 01 năm 2026, về việc “Tranh chấp hợp
đồng thi công xây dựng”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành v
việc giải quyết toàn bộ vụ án tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản hòa giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương s:
Nguyên đơn: Phan Thị Thúy H, sinh năm 1998; địa chỉ: Khu phố 9,
phường T, Thành phố H;
Bị đơn: Ông Trần Vũ Anh L, sinh năm 1989; địa chỉ: Phường A, Thành phố
H.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Trần Anh L c nhn còn nợ và đng ý trả cho Phan Thị Thúy H
số tiền thi công xây dựng còn lại là 48.000.000 (Bốn mươi m triu) đồng.
Thời hạn phương thức thanh toán: Ông Trần Anh L trả số tiền nợ trên
cho Phan Thị Thúy H mỗi tháng 2.000.000 (Hai triệu) đồng vào ngày 15ng
tng cho đến khi trhết số ntn, thời gian bắt đầu thực hiện tính từ tháng 3/2026.
Nếu ông Trần Anh L vi phạm thời hạn thanh tn n u trên thì Phan
Thị Thúy H được quyền yêu cầu quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền thi
hành toàn bộ số tiền còn nợ để thu hồi nợ.
Ktừ ngày có đơn thi nh án của người được thi hành án cho đến khi thi
hành án xong, nếu bên phải thi hành án không thực hiện hoặc thực hiện không đầy
đủ nghĩa vnêu trên, thì hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền
lãi của số tiền n phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều
468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Về án phí dân sự sơ thẩm: Phan Thị Thúy H tnguyn chịu tiền án phí dân
sự sơ thẩm có giá ngch là 1.200.000 (Một triệu hai trăm ngn) đng, đưc tr o số
2
tiền tạm ng án phí Phan Thị Thúy H đã nộp 1.250.000 (Một triu hai trămm
mươi nghìn) đng theo biên lai thu tạm ứng án phí số 0003579 ngày 12/01/2026 của
Png Thi nh án n s khu vực 7, Tnh phH Chí Minh. Phan Thị Thúy H
được nhận lại 50.000 (Năm mươi nghìn) đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự (sửa đổi bổ sung) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a,
7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung); thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung).
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- Viện kiểm sát ND Khu vực 7;
- Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 7;
- Lưu: VP, hồ sơ ().
Đặng Thị Tám
Tải về
Quyết định số 232/2026/QĐST-DS Quyết định số 232/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 232/2026/QĐST-DS Quyết định số 232/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất