Quyết định số 22/2026/QĐST-VDS ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 22/2026/QĐST-VDS

Tên Quyết định: Quyết định số 22/2026/QĐST-VDS ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 22/2026/QĐST-VDS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: bà Nguyễn Trúc Nh và ông Nguyễn Đức N yc công nhận TTLH
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TA N NHÂN DÂN
KV6 - VL
S: 22/2026/QĐST-VDS
CỘNG HA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VL, ngày 16 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
V/v Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đuơng sự.
TA N NHÂN DÂN KV6 - VL
- Thnh phn giải quyết việc dân sự gồm có:
Thẩm phán - Ch ta phiên hp: B Phạm Thị Kim H.
- Thư k phiên họp: Ngô Thị Thu Thảo - Thư Ta n nhân dân KV6 - VL.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân KV6 - VL tham gia phiên họp: B Huỳnh
Thanh Thùy - Kiểm st viên.
Ngy 16 thng 01 năm 2026, tại tr s Ta n nhân dân KV6 - VL m phiên họp
thẩm công khai giải quyết việc dân sth s: 377/2025/TLST-VDS ngày 26
thng 12 năm 2025 v việc: Yêu cầu công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa
thuận ca các đương sự” theo Quyết định m phiên họp sơ thẩm giải quyết việc
dân sự s: 02/2026/QĐST-HNGĐ ngy 06 thng 01 năm 2026, gồm những người
tham gia t tng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- B Đon Trúc Nh, Sinh ngy 08/03/2002; S CCCD: 083302006142; Địa chỉ:
161/68 ấp Long Quới, xã CL, tỉnh VL.
- Ông Nguyễn Đức N, Sinh ngy 26/3/1998; S CCCD: 075098016350; Địa chỉ:
ấp 1, xã Xuân Ha, tỉnh ĐN.
(Bà Nh và ông N có yêu cầu giải quyết vắng mặt).
NỘI DUNG VIỆC DÂN SỰ:
Theo đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự,n bản trình bày ý kiến và đơn yêu
cầu giải quyết vắng mặt, Đn Trúc Nh và ông Nguyễn Đức N trình bày:
B Đon Trúc Nh vông Nguyễn Đức N chung sng vo năm 2022, đăng
kết hôn tại: Ủy ban nhân dân Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh ĐN vào
ngy 29 thng 12 năm 2022. Đến đầu thng 4 năm 2025, cuộc sng chung của vợ
chồng xảy ra nhiu mâu thuẫn, không có tiếng nói chung.
2
[
Vì vậy, b Đon Trúc Nh v ông Nguyễn Đức N cùng yêu cầu Ta n nhân
dân KV6 - VL giải quyết:
V quan hệ hôn nhân: bà Nh và ông N yêu cầu Ta n công nhận thuận tình
ly hôn giữaĐon Trúc Nh với ông Nguyễn Đức N.
V con chung: Nh và ông N yêu cầu Ta n công nhận thỏa thuận v nuôi
con v cấp dưỡng nuôi con như sau: Sau khi ly hôn, b Đon Trúc Nh l người
trực tiếp nuôi dưỡng người con chung tên Nguyễn Ngọc Tú U, sinh ngày
08/01/2024 ông N không phải cấp dưỡng nuôi con.
V ti sản chung: không có.
V nợ chung: không có.
Đại diện Vin kiểm st nhân n KV6 - VL pht biu:
V t tng: Thẩm phn, Thư ký đã tuân theo đúng cc quy định của Bộ luật
T tng dân sự.
Người tham gia t tng đã thực hiện đúng quyn v nghĩa v theo quy định
của Bộ luật T tng dân sự.
V nội dung: Căn cứ khoản 2 Điu 29, điểm b khoản 2 Điu 35, Điu 39, 149,
367, 397 của Bộ luật T tng dân sự, Điu 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân v
gia đình năm 2014, khoản 3 Điu 37 Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngy
30/12/2016 của Ủy ban Thường v Quc Hội quy định v mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quảnv sử dng n phí v lệ phí Ta n:
Công nhận thuận tình ly hôn v sự thỏa thuận của cc đương sự:
- V hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa Đon Trúc Nh và ông
Nguyễn Đức N.
- V con chung: Đon Trúc Nh trực tiếp nuôi một con chung tên Nguyễn
Ngọc U, sinh ngày 08/01/2024, ông Nguyễn Đức N không phải cấp dưỡng cho
con.
- V ti sản chung, nợ chung: Không có, không yêu cầu Ta n giải quyết.
- V lệ phí sơ thẩm: B Đon Trúc Nh ông Nguyễn Đức N mỗi người phải
chịu lệ phí việc dân sự sơ thẩm l 150.000 đồng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TA N:
Sau khi nghiên cứu cc ti liệu, chứng cứ trong hồ việc dân sđược
thẩm tra tại phiên họp, ý kiến của cc đương sự v đại diện Viện kiểm st tại phiên
họp, Ta n nhân dân KV6 - VL nhận định:
[1] V ttng: B Đon Trúc Nh v ông Nguyễn Đức N có yêu cầu đ nghị
giải quyết việc dân sự vắng mặt nên Ta n giải quyết vắng mặt b Nh, ông N
trong phiên họp giải quyết việc dân sự theo quy định tại khoản 2 Điu 367 của Bộ
luật T tng dân sự.
3
[
[2] Xét yêu cầu của người yêu cầuNh, ông N:
B Đon Trúc Nh v ông Nguyễn Đức N tự nguyện tiến đến hôn nhân,
đăng kết hôn tại UBND Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh ĐN vào ngày
29/12/2022. Do đó, hôn nhân giữa Nh ông N được xc định l hôn nhân hợp
php, được php luật công nhận v bảo vệ.
Nh ông N đu thừa nhận cuộc sng vợ chồng ban đầu được hạnh
phúc nhưng đến khoảng đầu thng 4/2025 thì pht sinh mâu thuận, vợ chồng
không có tiếng nói chung, hôn nhân không như mong mun, mc đích hôn nhân
không đạt được. Vì vậy, bà Nh và ông N ng yêu cầu a án giải quyết:
V quan hệ hôn nhân: b Nh và ông N yêu cầu Ta n công nhận thuận tình
ly hôn giữa b Đon Trúc Nh với ông Nguyễn Đức N.
V con chung: b Nh và ông N yêu cầu Ta n công nhận thỏa thuận v nuôi
con v cấp dưỡng nsau: Sau khi ly hôn, b Đon Trúc Nh l người trực tiếp
nuôi dưỡng người con chung tên Nguyễn Ngọc U, sinh ngày 08/01/2024
ông N không phải cấp dưỡng nuôi con.
V ti sản chung, nợ chung: Không có, không yêu cầu Ta n giải quyết.
Bà Nh ông N thật sự tự nguyện ly hôn v sự thỏa thuận ny không tri với
php luật, không vi phạm điu cấm nên ghi nhận. Khi ly hôn, b Nh ông N
cùng thỏa thuận người con chung tên Nguyễn Ngọc Tú U, sinh ngày 08/01/2024
(dưới 36 thng tuổi) được giao cho mẹ l b Nh trực tiếp nuôi dưỡng v b Nh
cũng đủ điu kiện để trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, gio dc con
phù hợp với quy định tại khoản 3 Điu 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân v Gia đình
năm 2014. Ghi nhận b Nh không yêu cầu ông N cấp dưỡng nuôi con. Ngoài ra,
Nh và ông N đu tự khai không có ti sản v nợ chung, không yêu cầu Ta n
giải quyết.
Nhận thấy, cuộc sng hôn nhân giữa b Nh ông N đã lâm vo tình trạng
trầm trọng, đời sng chung không thể kéo di, mc đích của hôn nhân không đạt
được, cả b Nh ông N thật sự tự nguyện ly hôn v đã thỏa thuận v việc chia
ti sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm c, gio dc con chung trên s đảm
bảo quyn lợi chính đng của vợ v con nên Ta n công nhận thuận tình ly hôn
v sự thỏa thuận giữa b Nh ông N là căn cứ v phù hợp với quy định tại
Điu 55 của Luật Hôn nhân v Gia đình năm 2014 .
[3] V lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự: B Đon Trúc Nh v ông Nguyễn
Đức N mỗi người phải nộp 150.00 (Một trămm mươi nghìn đồng) tin lphí
thẩm giải quyết yêu cầu v hôn nhân gia đình. S tin Nh, ông N đã nộp tạm ứng
n phí, lphí Ta n theo bn lai s 0013097 ngày 26/12/2025 tại Thi hnh n dân sự
tỉnh VL được chuyển sang tin lệ phí l đ.
[4] Từ cc căn cứ trên xét thấy: Đ nghị của Viện kiểm st viên Tòa án nhân
dân KV6 - VL có căn cứ nên chấp nhận.
Vì cc lẽ trên,
4
[
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ khoản 2 Điu 29, điểm b khoản 2 Điu 35, Điu 39, 149, 367, 397
của Bộ luật T tng dân sự, Điu 55, 81, 82, 83,84 của Luật Hôn nhân v gia đình
năm 2014, khoản 3 Điu 37 Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngy
30/12/2016 của Ủy ban thường v Quc Hội quy định v mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý v sử dng n phí, lệ phí Ta n:
V quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa b Đon Trúc Nh
với ông Nguyễn Đức N.
V con chung: B Đon Trúc Nh được quyn trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc
một người con chung của b v ông Nguyễn Đức N n Nguyễn Ngọc Tú U, sinh
ngy 08/01/2024. Ghi nhận b Nh không yêu cầu ông N cấp dưỡng nuôi con.
V ti sản chung, nợ chung: Không có, không yêu cầu Ta n giải quyết.
V lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự:
B Đon Trúc Nh v ông Nguyễn Đức N mỗi người phải nộp 150.000đ (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) tin lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu v hôn nhân gia
đình. S tin Nh, ông N đã nộp tạm ứng n phí, lệ phí Ta n theo biên lai s
0013097 ngày 26/12/2025 tại Thi hnh n dân sự tỉnh VL được chuyển sang tin lệ
phí l đủ.
Quyn khng co, khng nghị:
Người yêu cầu quyn khng co quyết định
ny trong thời hạn 10 ngy, kể từ ngy nhận được quyết định giải quyết việc dân
sự hoặc kể từ ngy quyết định đó được thông bo, niêm yết.
Viện Kiểm st nhân dân KV6 - VL quyn khng nghị quyết định ny trong
thời hạn 10 ngy, Viện Kiểm st nhân dân tỉnh VL quyn khng nghị quyết
định ny trong thời hạn 15 ngy, kể từ ngy Ta án nhân dân KV6 - VL ra quyết
định.
Nơi nhận:
- VKSND KV6-VL;
- Thi hnh n dân sự tỉnh VL;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Cc đương sự;
- Lưu HSVA + VP.
THẨM PHN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP
(Đã ký tên và đóng dấu)
Tải về
Quyết định số 22/2026/QĐST-VDS Quyết định số 22/2026/QĐST-VDS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 22/2026/QĐST-VDS Quyết định số 22/2026/QĐST-VDS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất