Quyết định số 21/2026/QĐST-DS ngày 12/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 21/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 21/2026/QĐST-DS ngày 12/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 21/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/05/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp tín dụng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - PHÚ THỌ
Số: 21/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 12 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 04 tháng 5 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau vviệc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 111/2026/TLST-DS ngày 04 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng N (A)
Tr s: S B L, phường G, thành ph Hà Ni .
Người đại din theo pháp lut: Ông Phm Toàn V Tng giám đc.
Người đại din theo y quyn: Ông Nguyn Quang T A chi nhánh L1. Giám
đốc
Người được y quyn: Ông Nguyn Thành L Giám đốc phòng giao dch
xã X - A chi nhánh L1.
Địa ch: Khu D, xã X, tnh Phú Th.
B đơn: Ông Nguyn Thanh T1, sinh năm 1982 và bà i Th Thu T2, sinh
năm 1989. Do ông Nguyn Thanh T1 đại din theo y quyn.
Địa ch: Khu C, xã X, huyn L, tnh Phú Th (Nay là xã X, tnh Phú Th).
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
V nghĩa v tr nợ: Đại din theo y quyn ca Ngân hàng N chi nhánh
L1 Ông Nguyn Thành L ông Nguyn Thanh T1 thng nht tha thuận như
sau: v chng ông Nguyn Thanh T1, bà Bùi Th Thu T2 có nghĩa v tr n cho
Ngân hàng N chi nhánh L1 tính đến ngày 04/05/2026 tng s tin c gc và lãi
408.771.735đ ( Bốn trăm linh tám triệu bẩy trăm bẩy mươi mốt nghìn bẩy trăm
ba mươi lăm đồng). C th: N gốc: 330.000.000 đồng; N lãi đến ngày
04/5/2026: 78.771.735 đồng.
K t ngày 05/5/2026 v chng ông Nguyn Thanh T1, Bùi Th Thu T2
phi chu tin lãi theo mc lãi sut n quá hn, lãi chm tr theo tha thun trong
Hợp đồng tín dụng đã cho đến ngày v chng ông Nguyn Thanh T1, Bùi
Th Thu T2 thc tế thanh toán hết n cho Ngân hàng N chi nhánh L1. Ông
Nguyn Thanh T1 t nguyn chu toàn b các chi phí phát sinh nếu có. Thi hn
tr n chm nht là ngày 31/12/2026.
Ngân hàng N chi nhánh L1 quyn yêu cầu quan thi hành án thẩm
quyn kê biên, phát mi tài sn bảo đm là Toàn b Quyn s dụng đất và tài sn
gn lin với đất đối vi thửa đất s 463, t bản đồ s 09 và toàn b tài sn, công
trình xây dựng trên đất; Địa ch tài sn: Khu T (xã X cũ), X, tỉnh Phú Th, Giy
chng nhận QSD đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s
BV832866. để thu hi n nếu ông T1, T2 không thc hin hoc thc hin
không đầy đủ nghĩa vụ tr n cho Ngân hàng N - chi nhánh L1.
Hết thời hạn thỏa thuận trên nếu vợ chồng ông T1, bà T2 không thực hiện
nghĩa vụ trả nợ, kể từ ngày Ngân hàng đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi
hành án xong tất cả các khoản tiền thì ông T1, T2 còn phải chịu khoản tiền lãi
đối với số tiền chậm trả theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 và Điều 468 Bộ
luật dân sự.
+ V án phí dân s sơ thm:
Đại din theo y quyn ca Ngân hàng N chi nhánh L1 Ông Nguyn
Thành L và ông Nguyn Thanh T1 thng nht tha thuận như sau: Vợ chng ông
Nguyn Thanh T1 Bùi Th Thu T2 chịu cả 10.175.000đ (Mười triệu một
trăm bẩy mươi lăm nghìn đồng).
Hoàn trả lại cho Ngân hàng N chi nhánh L1 8.400.000đ (tám triệu bốn
trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai số 00001458 ngày 02/3/2026
của Thi hành án dân sự tỉnh P Thọ.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người đ ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7,7a 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV2PT, tỉnh;
- THA dân sự tỉnh Phú Thọ;
- Phòng giám đốc kiểm tra, Thanh tra
và THAHS TAND tỉnh PT;
- Lưu hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Trần Thị Lệ Thanh
Tải về
Quyết định số 21/2026/QĐST-DS Quyết định số 21/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 21/2026/QĐST-DS Quyết định số 21/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất