Quyết định số 18/2023/QĐST-HNGĐ ngày 19/04/2023 của TAND TX. Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 18/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 18/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 18/2023/QĐST-HNGĐ ngày 19/04/2023 của TAND TX. Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Sầm Sơn (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
| Số hiệu: | 18/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/04/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu CNTTLH (Lê Bá T - Đỗ Thị N) |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
TỈNH THANH HÓA
Số: 18/2023/QĐST-VHNGĐ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sầm Sơn, ngày 19 tháng 4 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÕA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ SẦM SƠN, TỈNH THANH HÓA
Căn cứ khoản 2 Điều 29, khoản 2 Điều 149, Điều 212, Điều 213, Điều 361,
Điều 397 Bộ luật tố tụng Dân sự;
C¨n cø vµo ĐiÒu 55 LuËt H«n nh©n gia ®×nh 2014.
Căn cứ luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngµy 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 18/2023/TLST-VHNGĐ,
ngày 27/3/2023 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Lê Bá T – Sinh năm 1990. Địa chỉ: Thôn H, xã Q, thành phố S, tỉnh
Thanh Hóa.
2. Chị Đỗ Thị N – Sinh năm 1994. Địa chỉ: Thôn M, xã Q, thành phố S, tỉnh
Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÕA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Bá T và chị Đỗ Thị N kết hôn với nhau
trên cơ sở tự nguyện, được hai bên gia đình đồng ý tổ chức cưới, có đăng ký kết
hôn tại Ủy ban nhân dân xã Q, thành phố S vào năm 2011. Sau khi cưới nhau về
cuộc sống vợ chồng phát sinh nhiều mâu thuẫn. Nguyên nhân là do anh, chị không
hợp tính nhau, vợ chồng thường xuyên bất đồng quan điểm, cuộc sống hôn nhân
không có hạnh phúc, mục đích của hôn nhân không đạt được. Vì vậy, anh T, chị N
thống nhất thuận tình ly hôn. Xét thấy, tình cảm vợ chồng của anh, chị không đáp
ứng được với quy định tại khoản 3 Điều 2 về nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn
nhân gia đình và Điều 19 về tình nghĩa vợ chồng của luật Hôn nhân gia đình năm
2014; việc thuận tình ly hôn của anh, chị là hoàn toàn tự nguyện. Vì vậy, công
nhận thuận tình ly hôn cho anh, chị là phù hợp với quy định tại Điều 55 luật Hôn
nhân gia đình 2014.
[2]. Về con chung: Anh T, chị N không có con chung nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[3]. Về tài sản, công nợ chung: Không yêu cầu giải quyết.

[4]. Về lệ phí: Anh Lê Bá T và chị Đỗ Thị N thuộc trường hợp phải nộp tiền
lệ phí giải quyết việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn theo quy định tại khoản
3 Điều 37 Nghị quyết số 326 ngày 20/12/2016 về án phí lệ phí Tòa án. Anh, chị
thỏa thuận anh T nộp 300.000 đồng tiền lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí anh T đã nộp theo biên lai số: AA/2021/0013572, ngày 27/3/2023
của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sầm Sơn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành và biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn, không có đương sự nào thay đổi ý
kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Bá T và chị Đỗ Thị N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh, chị không có. Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản, công nợ chung: Anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh Lê Bá T nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tiền lệ phí
yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, được trõ vµo sè tiÒn t¹m øng lệ phÝ ®· nép
theo biªn lai sè: AA/2021/0013572, ngày 27/3/2023 cña Chi cục Thi hành án dân
sự thành phố Sầm Sơn. Anh T đã nộp đủ tiền lệ phí.
3. QuyÕt ®Þnh nµy cã hiÖu lùc ph¸p luËt ngay sau khi ®ược ban hµnh vµ
kh«ng bÞ kh¸ng c¸o, kh¸ng nghÞ theo thñ tôc phóc thÈm.
N¬i nhËn: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND TP. SÇm S¬n;
- Chi côc THADS TP. SÇm S¬n; (đã ký)
- UBND xã Q;
- Lưu HSVA.
Ngô Thị Hà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm