Quyết định số 17/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/03/2023 của TAND huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 17/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 17/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 17/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/03/2023 của TAND huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Hưng Nguyên (TAND tỉnh Nghệ An) |
| Số hiệu: | 17/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/03/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Minh - Hạnh |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN HƯNG NGUYÊN Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
TỈNH NGHỆ AN
Số: 17/2023/QĐST-HNGĐ Hưng Nguyên, ngày 22 tháng 3 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 22/2023/TLST –
HNGĐ, ngày 28 tháng 02 năm 2023 giữa:
Nguyên đơn: Anh LVM; sinh năm: 1986; địa chỉ: Đội X, thôn T, xã N,
huyện Quang Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Bị đơn: Chị ĐTH; sinh năm: 1990; địa chỉ: Xóm X, xã T, huyện Hưng
Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Căn cứ vào Điều 28, 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ Điều 55, 56, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
14 tháng 3 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 14 tháng 3 năm
2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh LVM và chị ĐTH thuận tình
ly hôn.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Anh LVM và chị ĐTH thuận tình ly hôn.
Về con chung: Anh LVM và chị ĐTH thỏa thuận giao con chung là LQH;
sinh ngày 19 tháng 02 năm 2013 cho chị ĐTH trực tiếp trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng và giáo dục đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi. Anh LVM có
nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 2.000.000 (Hai triệu) đồng. Thời
2
điểm cấp dưỡng bắt đầu từ tháng 3 năm 2023 đến khi con chung trưởng thành,
đủ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở.
Vì lợi ích mọi mặt của con, các bên đương sự có quyền yêu cầu thay đổi
người trực tiếp nuôi con, yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến
khi thi hành xong khoản tiền phải thi hành án, hàng tháng bên phải thi hành án
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất
quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
Về tài sản chung: Anh LVM và chị ĐTH tự thỏa thuận, không yêu cầu tòa
án giải quyết.
Về các khoản nợ: Anh LVM và chị ĐTH tự thỏa thuận, không yêu cầu tòa
án giải quyết.
Về án phí: Anh LVM tự nguyện chịu toàn bộ tiền án phí ly hôn sơ thẩm là
150.000
đ
(một trăm năm mươi nghìn) đồng và án phí cấp dưỡng nuôi con
150.000
đ
(một trăm năm mươi nghìn) đồng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm
ứng án phí là 300.000
đ
(ba trăm nghìn) đồng mà anh M đã nộp tại Chi cục thi
hành án dân sự huyện Hưng Nguyên theo biên lai thu tiền số 0004030 ngày 27
tháng 02 năm 2023 (anh M đã nộp đủ).
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HƯNG NGUYÊN
- Các đương sự; Thẩm phán
- VKS huyện Hưng Nguyên;
- TAND tỉnh Nghệ An;
- THADS huyện Hưng Nguyên;
- UBND xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên;
- Lưu HS,VP.
Nguyễn Thị Phan Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm