Quyết định số 16/2025/QĐST- ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 16/2025/QĐST-
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 16/2025/QĐST-
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 16/2025/QĐST-
| Tên Quyết định: | Quyết định số 16/2025/QĐST- ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 16/2025/QĐST- |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | M |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – TUYÊN QUANG
Số: 16/2025/QĐST- DSTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 19 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 7
Điều 26 NQ 326/2016/UBTVQH ngày 30 tháng 12 năm 2016 Quy định về mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành được lập ngày 09 tháng 01 năm 2026
về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án
dân sự thụ lý số: 17/2025/TLST- DSTC ngày 23 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Anh Phàn Sành M; địa chỉ: Thôn Tân M, xã Nậm D, tỉnh
Tuyên Quang.
- Bị đơn: Anh Phi Văn P; địa chỉ: Đội 5 Ngọc L, xã Linh H, tỉnh Tuyên
Quang.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Anh Phàn Sành M và anh Phi Văn P cùng thống nhất xác nhận việc anh
P còn nợ của anh M số tiền 75.000.000đ (Bảy mươi lăm triệu đồng), không tính
lãi suất.
- Anh Phi Văn P có trách nhiệm trả cho anh Phàn Sành M toàn bộ số tiền
còn nợ là 75.000.000đ (Bảy mươi lăm triệu đồng), thời hạn trả nợ chậm nhất
ngày 12/02/2026.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của
số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468
của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2
3. Án phí: Anh Phàn Sành M và anh Phi Văn P tự nguyện thỏa thuận mỗi
người chịu 1/2 án phí dân sự có giá ngạch, cụ thể:
- Anh Phàn Sành M phải chịu án phí dân sự có giá ngạch là 937.500đ (Chín
trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm đồng), được khấu trừ số tiền tạm ứng án phí
1.980.000đ (Một triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng) đã nộp tại Thi hành án dân
sự tỉnh Tuyên Quang theo Biên lai số 0000967 ngày 23/10/2025. Trả lại cho anh
Phàn Sành M số tiền 1.042.500đ (Một triệu không trăm bốn mươi hai nghìn năm
trăm đồng) tạm ứng án phí chênh lệch.
- Anh Phi Văn P phải chịu án phí dân sự có giá ngạch là 937.500đ (Chín
trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND KV 4 – Tuyên Quang;
- THA DS T. Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu HS-BPDS.
Lê Thị Thanh Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm