Quyết định số 16/2023/QĐST-DS ngày 10/03/2023 của TAND huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 16/2023/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 16/2023/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 16/2023/QĐST-DS ngày 10/03/2023 của TAND huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Mỏ Cày Nam (TAND tỉnh Bến Tre) |
| Số hiệu: | 16/2023/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/03/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Huỳnh Thị Cẩm T1 có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng T số tiền vốn và lãi tính đến ngày 01/3/2023 là 1.031.455.550 đồng. Trong đó, tiền vốn là 987.498.964 đồng và tiền lãi là 43.956.586 đồng. Thời hạn trả khi quyết định có hiệu lực pháp luật. Ngoài ra, chị Huỳnh Thị Cẩm T1 còn phải trả số tiền lãi phát sinh trên số tiền vốn còn lại tính từ ngày 02/3/2023 cho đến khi trả tất nợ theo Hợp đồng tín dụng số LAV-220052233/2204 ngày 17/6/2022 mà các bên đã ký. Trường hợp chị T1 không thanh toán được số tiền trên thì Ngân hàng T có quyền yêu cầu xử lý tài sản thế chấp đối với thửa đất số 5, tờ bản đồ số 43, tọa lạc tại xã T, huyện P để đảm bảo thi hành số tiền trên theo Hợp đồng thế chấp số 57/2022/EIB-PGDLVS/TC ngày 17/6/2022 mà các bên đã ký kết. Án phí dân sự có giá ngạch là 21.472.000 đồng chị Huỳnh Thị Cẩm T1 có nghĩa vụ nộp. Hoàn trả cho Ngân hàng T số tiền tạm ứng án phí là 21.089.000 đồng theo biên lai thu số 0001165 ngày 09/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN MỎ CÀY NAM Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày Nam, ngày 10 tháng 3 năm 2023
Số: 16/2023/QĐST- DS
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 02 tháng 3 năm 2023 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
14/2023/TLST-DS ngày 13 tháng 02 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng T; Địa chỉ: 1,3,Tầng 8 Văn phòng số L8-01-11+16
Tòa nhà V, số 72, đường L, phường B, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
Người đại diện theo pháp luật: Ông Trần Tấn L – Chức vụ: Tổng giám Đốc;
Người được ủy quyền khởi kiện: Ông Lê Quang T – Chức vu: Giám đốc Ngân hàng
T – Chi nhánh Quận 10;
Người đại diện theo ủy quyền: Huỳnh Trường H – Chuyên viên QHKH Ngân
hàng T – Chi nhánh Quận 10 – PGD Lê Văn Sỹ
* B đơn: Chị Huỳnh Thị Cẩm T1, sinh năm 2002; Nơi tr: ấp B, xã C, huyện
M, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Chị Huỳnh Thị Cẩm T1 có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng T số tiền vốn và lãi tính
đến ngày 01/3/2023 là 1.031.455.550 đồng. Trong đó, tiền vốn là 987.498.964 đồng
và tiền lãi là 43.956.586 đồng. Thời hạn trả khi quyết định có hiệu lực pháp luật.
Ngoài ra, chị Huỳnh Thị Cẩm T1 còn phải trả số tiền lãi phát sinh trên số tiền
vốn còn lại tính từ ngày 02/3/2023 cho đến khi trả tất nợ theo Hợp đồng tín dụng số
LAV-220052233/2204 ngày 17/6/2022 mà các bên đã ký.

2
Trường hợp chị T1 không thanh toán được số tiền trên thì Ngân hàng T có
quyền yêu cầu xử lý tài sản thế chấp đối với thửa đất số 5, tờ bản đồ số 43, tọa lạc tại
xã T, huyện P để đảm bảo thi hành số tiền trên theo Hợp đồng thế chấp số
57/2022/EIB-PGDLVS/TC ngày 17/6/2022 mà các bên đã ký kết.
n phí dân sự có giá ngạch là 21.472.000 đồng chị Huỳnh Thị Cẩm T1 có
nghĩa vụ nộp.
Hoàn trả cho Ngân hàng T số tiền tạm ứng án phí là 21.089.000 đồng theo biên
lai thu số 0001165 ngày 09/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày
Nam.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự (2b);
- VKSND huyện MCN(1b);
- Chi cục THADS H.MCN(1b);
- TAND tỉnh Bến Tre(1b);
- Lưu HS, VP (4b). TC: 10.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Th Hồng Diễm
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm