Quyết định số 157/2019/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2019 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 157/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 157/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 157/2019/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2019 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Tân Phú (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 157/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/03/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN C
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 157/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
C, ngày 19 tháng 3 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN C, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 81; Điều 82; Điều 83; Điều 84, Điều 116, Điều 117,
Điều 118, Điều 119 Luật Hôn nhân và gia đình 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 118/2019/TLST-HNGĐ ngày 25
tháng 02 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Phạm Văn B, sinh năm: 1980
HKTT: Xã X, huyện Y, tỉnh Kiên Giang.
Địa chỉ: đường A, phường B, quận C, Tp. HCM.
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Bà Phan Yến L, sinh năm: 1984
HKTT: Ấp 2, xã G, huyện K, tỉnh Long An.
Địa chỉ: đường A, phường B, quận C, Tp. HCM.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Văn B và bà Phan Yến L tự nguyện chung sống
và có đăng ký kết hôn tại UBND xã G, huyện H, tỉnh Long An.
Thời gian đầu sau khi kết hôn, ông bà chung sống hạnh phúc; từ cuối năm 2017 ông
bà bắt đầu phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân là do không tìm được tiếng nói chung trong
cuộc sống . Xét thấy tình cảm của cả hai đã không còn, mục đích hôn nhân không đạt được
và không còn khả năng đoàn tụ. Vì vậy ông bà yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn
để ổn định cuộc sống.
[2] Về quan hệ con chung: Ông B và bà L xác nhận có 01 con chung: Phạm Gia K
sinh ngày 22/7/2009. Hai bên thống nhất giao con chung cho bà L nuôi dưỡng, tạm hoãn
nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho ông B do bà L không có yêu cầu.
2
[3] Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận không yêu cầu giải quyết.
Về nợ chung: Hai bên xác nhận không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Văn B và bà Phan Yến L thuận tình ly hôn.
Quan hệ hôn nhân giữa ông Phạm Văn B và bà Phan Yến L chấm dứt kể từ ngày bản
án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật. Giấy chứng nhận kết hôn số
25/2009 ngày 16/4/2009 do UBND xã G, huyện K, tỉnh Long An cấp cho ông B và bà L
không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Có 01 con chung: Phạm Gia K, sinh ngày 22/7/2009. Hai bên thống
nhất giao con chung cho bà L nuôi dưỡng, tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho ông
B do bà L không có yêu cầu.
Khi có lý do chính đáng mức cấp dưỡng và B thức cấp dưỡng có thể thay đổi.
Trong trường hợp bà L không còn đủ điều kiện trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chung thì trên cơ sở lợi ích của con, bà L hoặc ông B, hoặc cá nhân,
cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Ông B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Người trực tiếp
nuôi con cùng các thành viên trong gia đình không được cản trở việc thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con.
Trường hợp ông B lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến
việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì bà L có quyền yêu cầu Tòa án hạn
chế quyền thăm nom của người không trực tiếp nuôi dưỡng con chung
- Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí tòa án:
Lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng do bà Phan Yến L và ông Phạm
Văn B chịu, được trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng đã nộp theo Biên lai thu số
0012513 ngày 25 tháng 02 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự quận C. Bà L và ông
B đã nộp đủ.
Thi hành tại Chi cục Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND quận C;
- Chi cục THADS quậnC;
- UBND xã G, huyện K, tỉnh Long An;
- Lưu: VP, hồ sơ vụ việc.
THẨM PHÁN
Phùng Thị Huyền Minh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm