Quyết định số 14/2025/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 14/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2025/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 14/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | A |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4- T
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: 14/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 08/2026/TLST- HNGĐ
ngày 07 tháng 01
năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Lăng văn Q; sinh năm 1997;
- Bị đơn: Chị Vi Thị H; sinh năm 1996;
Cùng địa chỉ: Thôn H, xã T, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình 2014;
Căn cứ khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án của Ủy ban thường vụ
Quốc hội;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 19
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 19 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi pHm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời Hn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Lăng văn Q và chị Vi Thị H;
cùng địa chỉ: Thôn H, xã T, tỉnh Tuyên Quang.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Lăng văn Q và chị Vi Thị H nhất trí thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Giao cho anh Lăng văn Q là người trực tiếp nuôi dưỡng,
2
chăm sóc, giáo dục cháu Lăng Bình Ph, sinh ngày 20/12/2021 cho đến khi cháu Ph
đủ 18 tuổi. Chị Vi Thị H không phải cấp dưỡng nuôi con chung và có quyền, nghĩa
vụ chăm sóc con chung.
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con chung là không cố định.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Không có.
- Về lệ phí: Anh Lăng văn Q tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí sơ thẩm ly hôn
theo quy định của pháp luật là 150.000đ được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang,
biên lai số 0000013 ngày 06 tháng 01 năm 2026, trả lại cho anh Quang 150. 000đ
án phí chênh lệch.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyên thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7a,7b và 9 Luật thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV 4- Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- UBND xã T, T.Tuyên Quang;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Thị Thanh Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm