Quyết định số 14/2020/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2020 của TAND huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 14/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 14/2020/QĐST-HNGĐ ngày 10/02/2020 của TAND huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Phong Điền (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Số hiệu: 14/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/02/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị C và anh M thuận tình ly hôn, giao chị M nuôi hai người con
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHONG ĐIỀN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: 14 /2020/QĐST-HNGĐ
Phong Điền, ngày 10 tháng 02 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ vào
khoản 4 Điều 397 và Điều 212 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sthụ số: 06/2020/TLST-HNGĐ ngày
15-01-2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người yêu
cầu giải quyết việc dân sự:
1. Chị Lê Thị Kim C, sinh năm 1988; địa chỉ: Thôn T, xã P, huyện PĐ, tỉnh
Thừa Thiên Huế.
2. Anh Nguyễn Văn M, sinh năm 1987; địa chỉ: Thôn C, P, huyện PĐ,
tỉnh Thừa Thiên Huế.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ việc dân sự và căn
cứ vào kết quả hòa giải ngày 31-01-2020, Tòa án nhận định:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Thị Kim C anh Nguyễn Văn M tự
nguyện đăng ký kết hôn, được Ủy ban nhân dân xã P, huyện PĐ, tỉnh Thừa Thiên
Huế cấp Giấy chứng nhận kết hôn ngày 25-6-2015. Qua hòa giải đoàn tụ không
thành, hai bên thực sự tự nguyện ly hôn cần công nhận.
[2] Về con chung: Vợ chồng hai con chung cháu Nguyễn Tuệ N1, sinh
ngày 30-7-2016 và cháu Nguyễn Ngọc Tuệ N2, sinh ngày 15-4-2019.
Cả hai thỏa thuận sau khi ly hôn giao cháu N1 và cháu N2 cho chị C trực
tiếp nuôi đến khi các cháu thành niên tự nguyện, bảo đảm quyền lợi của con
theo quy định tại Điều 81 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
[3] Về cấp dưỡng: Đương sự tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án ghi nhận
nên không xem xét.
[4] Vtài sản, nghĩa vụ về tài sản: Đương sự tự thỏa thuận, không yêu cầu
Tòa án phân chia nên không xem xét.
2
[5] Về lệ phí: Đương sự thỏa thuận chị Lê Thị Kim C chịu toàn bộ lệ phí sơ
thẩm là tự nguyện, có căn cứ.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sthoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị
Kim C với anh Nguyễn Văn M.
1.2. Về con chung: Giao cháu Nguyễn Tuệ N1, sinh ngày 30-7-2016 cháu
Nguyễn Ngọc Tuệ N2, sinh ngày 15-4-2019 cho chị Lê Thị Kim C trực tiếp trông
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục kể từ khi ly hôn đến khi các cháu thành niên.
Sau khi ly hôn, anh Nguyễn Văn M không trực tiếp nuôi con quyền,
nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
1.3. Về cấp dưỡng: Đương sự tthỏa thuận, không yêu cầu Tòa án ghi nhận.
1.4. Về tài sản, nghĩa vụ về tài sản: Đương sự không yêu cầu.
2. Về lphí Tòa án: Chị Thị Kim C chịu toàn bộ lệ phí thẩm giải quyết
việc dân sự là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu s
AA/2013/0085xx ngày 15-01-2020 tại Chi cục Thi hành án dân shuyện Phong
Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; chị C đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- VKSND huyện Phong Điền;
- CCTHADS huyện Phong Điền;
- UBND xã P;
- Lưu hồ sơ: VDS, AV.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Trần Văn Trường
Tải về
Quyết định số 14/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 14/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất