Quyết định số 138/2021 ngày 06/12/2021 của TAND Q. Long Biên, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 138/2021
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 138/2021
| Tên Quyết định: | Quyết định số 138/2021 ngày 06/12/2021 của TAND Q. Long Biên, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Long Biên (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 138/2021 |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/12/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ công nhận kết quả hòa giải thành tại tòa án |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN TP. HÀ NỘI
TAND QUẬN LONG BIÊN
Số: 138/2021/QĐHG - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Biên, ngày 06 tháng 12 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH TẠI TÒA ÁN
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN
Thẩm phán ra quyết định: Bà Nguyễn Thị Hồng Hà
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35 và Điều 36 của Luật Hòa giải,
đối thoại tại Tòa án;
Căn cứ Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải tại Tòa án ngày 19 tháng 11 năm
2021, về việc các bên thỏa thuận được với nhau về giải quyết toàn bộ vụ việc Tranh
chấp Xin ly hôn giữa:
- Ngưi khi kiện: Chị PHG, sinh năm 1974
HKTT: Tiểu khu 4, thị trấn M, huyện M, tỉnh H
- Ngưi bị kiện:
Anh TQT, sinh năm 1964
HKTT: 847 N, phưng G, quận L, TP Hà Nội
Sau khi nghiên cứu Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải tại Tòa án cùng tài liệu
kèm theo do Hòa giải viên chuyển sang Tòa án,
XÉT THẤY:
Nội dung thỏa thuận, thống nhất của các bên được ghi trong Biên bản ghi nhận
kết quả hòa giải tại Tòa án đã có đủ điều kiện quy định tại Điều 33 Luật Hòa giải,
đối thoại tại Tòa án.
Đã hết thi hạn 15 ngày, kể từ ngày Tòa án nhận được Biên bản ghi nhận kết
quả hòa giải và tài liệu kèm theo, không có bên nào ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận kết quả hòa giải thành tại Tòa án giữa chị PHG và anh
TQT.
2. Công nhận kết quả hòa giải thành tại Tòa án của anh chị cụ thể như
sau:
- Về mặt tình cảm: Chị PHG và anh TQT thống nhất thuận tình ly hôn.

2
- Về con chung: Anh chị có 01 con chung là TQH, sinh ngày 04/01/1994.
Cháu H hiện nay đã trưng thành, tòa án không xem xét giải quyết.
- Về tài sản chung: Anh chị không yêu cầu tòa án giải quyết.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật và không bị kháng cáo, kháng nghị
theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự và được thi hành
theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.
4. Chị G, anh T có quyền đề nghị xem xét lại quyết định này trong thi hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được quyết định.
5. Viện Kiểm sát cùng cấp có quyền kiến nghị xem xét lại quyết định này trong
thi hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định./.
Nơi nhận:
- Các bên tham gia hòa giải;
- VKSND quận Long Biên
- Cơ quan THADS quận Long Biên;
- UBND phưng Đ, quận L,
Thành phố Hà Nội (nơi ĐKKH ngày 25/05/1993)
- Lưu: Hồ sơ vụ việc.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hồng Hà

3
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 01-QĐ:
(1) Ghi tên Tòa án nhân dân cấp tỉnh của tỉnh đó nếu Tòa án nhân dân ra quyết định là Tòa án nhân
dân cấp huyện (ví dụ: Tòa án nhân dân ra quyết định là Tòa án nhân dân quận Hải An, thành phố
Hải Phòng thì ghi “TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG”; Ghi “TÒA ÁN NHÂN
DÂN TỐI CAO” nếu Tòa án nhân dân ra quyết định là Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
(2) Ghi tên Tòa án nhân dân ra quyết định;
(3) Ghi loại tranh chấp, VD: HNGĐ, DS, KDTM…………….
(4) Ghi họ tên của Thẩm phán ký quyết định.
(5) Ghi rõ điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự và pháp luật liên quan để
ra quyết định.
(6) Ghi quan hệ tranh chấp mà ngưi khi kiện đề nghị giải quyết.
(7) (8) Ghi đầy đủ tên, năm sinh, nơi cư trú của các bên đương sự.
(9) Nếu là cá nhân thì ghi họ tên, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi
tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức. Cần lưu ý đối với cá nhân, thì tùy theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc
Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên.
(10) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các bên về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ việc đã
được thể hiện trong biên bản ghi nhận kết quả hoà giải thành tại Tòa án.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm