Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 133/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 133/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Trần Văn V và bà Nguyễn Thị Hồng T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
——————————
Số: 133/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh pc
———————————————————
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 02 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 2 - ĐÀ NẴNG
n cvào Điều 212, 213 Điều 397 của Bluật tố tụng n sự;
Căn co các Điều 55, 81, 82 83 của Lut hôn nn gia đình;
n cLuật phí và Lệ pm 2015;
n cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễm, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ s22/2026/TLST-
HNGĐ ngày 12 tháng 01 m 2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
và thỏa thuận nuôi con” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
* Ông Trần Văn V, sinh năm 1990.
Căn cước số: 048090005321 do Bộ Công an cấp ngày 15/12/2025.
Nơi cư trú: K256/1 đường N, Tổ 29C phường A, thành phố Đà Nẵng.
* Bà Nguyễn Thị Hồng T, sinh năm 1990.
Căn cước công dân số: 049190004319 do Cục cảnh sát quản hành chính
về trật tự xã hội cấp ngày 28/6/2021.
Nơi trú: Tổ 29 phường P, quận S, thành phố Đà Nẵng nay Tổ 29C
phường A, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐNH CA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn V Nguyễn Thị Hồng T xây
dựng gia đình với nhau năm 2017, hôn nhân trên sở hoàn toàn tự nguyện,
đăng ký kết hôn tại Uỷ ban nhân dân phường P, quận S, thành phố Đà Nẵng nay
Uỷ ban nhân dân phường A, thành phố Đà Nẵng. Vchồng chung sống hạnh
phúc đến năm 2023 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn là do quan
điểm sống, tính tình không hợp nên thường phát sinh cãi vã, nói năng không tôn
trọng nhau, vợ chồng không cùng tiếng nói chung, sống không hạnh phúc. Mâu
thuẩn vợ chồng đã được hai bên hoà giải nhưng không có kết quả. Do mâu thuẩn
nên vợ chồng sống ly thân từ cuối năm 2023 đến nay, không ai trách nhiệm với
2
nhau. Nay ông Trần Văn V Nguyễn Thị Hồng T xác định về tình cảm không
còn thương yêu nhau nên yêu cầu Tòa án giải quyết công nhận sự thuận tình ly
hôn.
[2] Về nuôi con chung: Ông Trần Văn V và bà Nguyễn Thị Hồng T xác định
02 con chung Trần Nhất P, sinh ngày: 19/6/2019 Trần Trọng P, sinh ngày:
08/12/2023. Ly hôn ông Trần Văn V Nguyễn Thị Hồng T thống nhất thoả
thuận giao con chung Trần Trọng P cho ông Trần Văn V trực tiếp nuôi dưỡng,
giao con Trần Nhất P cho bà Nguyễn Thị Hồng T trực tiếp nuôi dưỡng, không ai
phải cấp dưỡng nuôi con chung.
[3] Về tài sản chung: Ông Trần Văn V và bà Nguyễn Thị Hồng T xác định
vợ chồng không có tài sản chung.
[4] Về các vấn đề khác: Ông Trần Văn V Nguyễn Thị Hồng T xác định
không có nợ chung.
Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm: 300.000đồng ông Trần
Văn V Nguyễn Thị Hồng T mỗi người phải chịu 150.000đồng, được khấu
trừ vào số tiền tạm ứng lphí 300.000đồng đã nộp tại Thi hành án dân sự thành
phố Đà Nẵng, theo biên lai thu số 0000307 ngày 12/01/2026.
Đã hết thi hạn 07 ny, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, khôngđương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Trần Văn
V Nguyễn Thị Hồng T (Giấy chứng nhận kết hôn số 94, ngày 28/8/2017, tại
Ủy ban nhân dân phường P, quận S, thành phố Đà Nẵng nay là Uỷ ban nhân dân
phường A, thành phố Đà Nẵng không còn giá trị pháp lý).
- Về con chung: Công nhận sự thỏa thuận giữa ông Trần Văn V Nguyễn
Thị Hồng T về việc nuôi con chung như sau:
Giao con chung Trần Nhất P, sinh ngày: 19/6/2019 cho Nguyễn Thị Hồng
T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con trưởng thành đủ 18 tuổi.
Giao con chung Trần Trọng P, sinh ngày: 08/12/2023 cho ông Trần Văn V
trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con trưởng thành đủ 18 tuổi. Không ai phải cấp
dưỡng nuôi con
Cả hai bên đương sự đều được thực hiện các quyền và nghĩa vụ đối với con
chung theo quy định của pháp luật. Khi cần thiết lợi ích con chung các bên
đương sự quyền xin thay đổi người nuôi con hoặc yêu cầu mức cấp dưỡng nuôi
con.
- Về tài sản chung: Ông Trần Văn V và bà Nguyễn Thị Hồng T xác định vợ
chồng không có tài sản chung.
3
- Về các vấn đề khác: Ông Trần Văn V và bà Nguyễn Thị Hồng T xác định
không có nợ chung.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm
300.000đồng ông Trần Văn V Nguyễn Thị Hồng T mỗi người phải chịu
150.000đồng, được khấu trừ vào stiền tạm ứng lệ phí 300.000đồng đã nộp tại
Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng, theo biên lai thu số 0000307 ngày
12/01/2026.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân
s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 9 Lut thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định ti Điều 30 Lut thi
hành án dân s.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 2 - Đà Nẵng;
- Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng;
- UBND phường A, thành phố Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Tô Thị Thy Tuyết
Tải về
Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất