Quyết định số 1314/2020/QĐST-HNGĐ ngày 24/12/2020 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1314/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1314/2020/QĐST-HNGĐ ngày 24/12/2020 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 1314/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/12/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: - Về quA hệ hôn nhân
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN T
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
S: 1314/2020/QĐST-HNGĐ
T, ngày 24 tháng 12 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212; Điều 213 Khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự
năm 2015;
Căn cứ các Điều 55; 57; 81; 82; 83; 84 và Điều 116 Luật Hôn nhân và gia
đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy bA
Thường vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thẩm “Yêu cầu công nhận thuận
tình ly hôn”, thụ số 982/2020/TLST-HN ngày 07 tháng 10 năm 2020,
gồm:
Những người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Từ Ah Đ, sinh năm: 1984
Địa chỉ: căn hộ A03.08 chung S, Đường X, Khu phố Y, phường H,
quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bà Phạm Thị Hương T, sinh năm: 1983
Địa chỉ: Tổ 20, phường H, quận T, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Ông Từ Ah Đ Phạm Thị Hương T đã đăng kết hôn tại Ủy bA
nhân dân phường Hòa Khê, quận T1, thành phố Đà Nẵng theo Giấy chứng nhận
kết hôn số 14, quyển số 01 ngày 22/01/2010.
Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 16/12/2020, ông Từ Anh
ĐPhạm Thị Hương T đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn
bộ vụ việc như sau:
[1] Về quA hện nhân: Yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Con chung: Phạm Thị Hương T trực tiếp nuôi dưỡng con Từ Linh
A, sinh ngày 15/11/2011.
Ông Từ Anh Đ cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000 đồng.
[3] i sản chung: Không u cầu Tòa án giải quyết.
[4] Nợ chung: Không có.
2
Việc thuận nh ly hôn thỏa thuận của c đương sự hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không ti đạo Đ xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn hòa giải thành, kng đương s nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận giữa c đương sự cụ thể
như sau:
- VquA hện nhân:
Ông Từ Anh Đ và bà Phạm Thị Hương T thuận tình lyn.
- Con chung: Giao con Từ Linh A (nữ), sinh ngày 15/11/2011 cho
Phạm Thị Hương T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
Ông Từ Anh Đ cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000 (ba triệu) đồng,
thực hiện từ tháng 01/2021 cho đến khi con đủ tuổi trưởng thành.
Trường hợp ông Đ không thi hành án thì hàng tháng còn phải chịu tiền lãi
trên số tiền phải thi hành tương ứng với thời giA chưa thi hành án theo mức lãi
suất quy định tại Điều 357 và Khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
Ông Từ Anh Đ được quyền thăm nom, chăm c giáo dục con chung,
không ai được cản trở.
lợi ích của con, theo yêu cầu của một bên hoặc cả hai bên, Tòa án có
thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng.
- Tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Lệ phí giải quyết việc dân sự: Ông Từ Anh Đ Phạm Thị Hương T
phải chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, được trừ vào số tiền tạm ứng đã nộp theo
biên lai thu số 0057861 ngày 07/10/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự quận T,
Thành phố Hồ C Minh (đã nộp đủ).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay.
“Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự năm 2008 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bcưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và
Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm
2014)”.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAD TP.HCM;
- VKSND Q.T;
- CCTHADS Q.T; (Đã ký)
- Đương sự;
- UBND phường H; Cao Thị Hiền Lũy
- Lưu hồ sơ, VP.
3
Tải về
Quyết định số 1314/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1314/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất