Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 13/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 13/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Đỗ Mộng T và anh Lê Chí N.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3-CÀ MAU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH CÀ MAU
S: 13/2026/QĐST-HNGĐ Cà Mau, ngày 27 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3-CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU
Căn c vào Điều 212, Điu 213 và khoản 4 Điu 397 ca Bluật T tng dân s;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ Phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc n sự thụ số: 60/2026/TLST-HNGĐ
ngày 19 tháng 01 năm 2026, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người u cầu giải quyết việc dân sự:
- Ch Đỗ Mộng T, sinh năm 1994 (CCCD số 096194010356, cấp ngày
12/8/2021).
Địa chỉ: Ấp V, xã Phú Mỹ, tỉnh Cà Mau.
- Anh Lê Chí N, sinh năm 1994 (CCCD s 096094010281, cp ngày
12/8/2021).
Địa chỉ: Ấp V, xã Phú Mỹ, tỉnh Cà Mau.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Xét về hôn nhân, vào năm 2014 chị T và anh N kết n và được Ủy ban
nhân dân xã P, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau (nay là Ủy ban nhân dân xã P, tỉnh
Mau) cấp giấy chứng nhận kết hôn o ngày 18/9/2014 n hôn nn giữa chT và
anh N được công nhận hôn nhân hợp pháp. Về nguyên nhân mâu thuẫn dẫn đến
ly hôn thì chị T và anh N đều thừa nhận quá trình chung sống đã xảy ra mâu thuẫn
do không hòa hợp, bất đồng quan điểm nên thường xảy ra cự cải, cuộc sống hôn
nhân không còn hạnh phúc không n gắn được. Từ đó, chị T anh N không
thng nht đn tụ vi nhau và cùng yêu cu ly hôn. Xét thy, các đương sự đã tht
s t N ly hôn nên công nhn thun nh ly hôn gia ch T anh N có căn c
đúng theo quy đnh tại Điu 55 ca Luậtn nhân và gia đình.
[2] Về con chung, có một người tên là An Nhiên (giới tính nữ), sinh ngày
28 tháng 3 năm 2019. Chị T anh N thống nhất thỏa thuận giao con chung cho
chị T tiếp tục nuôi dưỡng, anh N không cấp dưỡng nuôi con. Sự thỏa thuận về
người nuôi con và không cấp dưỡng nuôi con giữa chị T và anh N hoàn toàn tự
N, phù hợp với quy định tại các điều 81, 82 83 của Luật hôn nhân gia đình,
không trái đạo đức hội. Từ đó, công nhận sự thỏa thuận về người nuôi con
không cấp dưỡng nuôi con giữa chị T và anh N là căn cứ.
[3] Chị T anh N xác định tài sản chung tự thỏa thuận, nợ chung các
vấn đề khác là không có nên không đặt ra xem xét.
[4] Về lệ phí Tòa án: Chị T anh N mỗi người phi chịu 150.000 đồng
theo quy định ti khoản 2 Điều 149 ca B lut t tng dân s.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản a giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Đỗ Mộng T
và anh Lê Chí N.
- Về con chung: Chị Đỗ Mộng T trực tiếp nuôi ỡng An Nhiên (giới
tính nữ), sinh ngày 28 tháng 3 m 2019. Anh Chí N không cấp dưỡng nuôi
con.
Anh Lê Chí N có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được
cản trở.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí giải quyết yêu cầu về hôn nhân gia đình
300.000 đồng, chị Đỗ Mộng T và anh Chí N mỗi người chịu 150.000 đồng
nhưng được khấu trừ số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án phí,
lệ phí Tòa án số 0000747, ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Phòng Thi hành án dân
sự khu vực 3-Cà Mau, tỉnh Mau nên đối trừ chị ĐMộng T anh Chí N
đã nộp đủ lệ p Tòa án.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 3-Cà Mau,
tỉnh Cà Mau;
- Ủy ban nhân dân xã P,
tỉnh Cà Mau;
- Lưu: VT, hồ sơ vụ án.
Lê Hồng Huệ
Tải về
Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất