Quyết định số 13/2021/QĐST-HNGĐ ngày 05/04/2021 của TAND TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 13/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 13/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 13/2021/QĐST-HNGĐ ngày 05/04/2021 của TAND TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Hương Thủy (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| Số hiệu: | 13/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/04/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- TỈNH THỪA THIÊN HUẾ.
Căn cứ Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58, các Điều 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 42/2021/TLST-DS Ngày 16
tháng 3 năm 2021 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi
con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Nguyễn Đình Đ, sinh năm 1989; Địa chỉ: số 260, đường TNV, Tổ 07,
phường TP, thị xã HT, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chị Đặng Thị Yến L, sinh năm 1991; Địa chỉ: số 260, đường TNV, Tổ 07,
phường TP, thị xã HT, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26
tháng 03 năm 2021.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L đăng ký hôn vào ngày
20/01/2011 tại Ủy ban nhân dân phường TP, thị xã HT, tỉnh Thừa Thiên Huế trên cơ
sở tự nguyện nên quan hệ hôn nhân giữa anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến
L là hợp pháp.
Sau khi kết hôn, cuộc sống chung của vợ chồng phát sinh mâu thuẫn, cuộc
sống vợ chồng không hạnh phúc. Tình cảm vợ chồng không còn và không thể hàn
gắn được.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 13/2021/QĐST-HNGĐ
Hương Thủy, ngày 05 tháng 04 năm 2021
2
Xét thấy, mâu thuẫn vợ chồng giữa anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến
L đã trầm trọng, tình cảm vợ chồng không còn, việc thuận tình ly hôn giữa anh
Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều
cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Do đó, căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và
gia đình, công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị
Yến L.
[2]. Về con chung và việc nuôi con: Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị
Yến L công nhận vợ chồng 02 người con chung là cháu Nguyễn Đình Bảo L1 sinh
ngày 01/08/2011 và cháu Nguyễn Thảo T sinh ngày 19/072016. Hai bên thỏa thuận
giao cho chị Đặng Thị Yến L trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu cháu Nguyễn
Thảo T; Giao cho anh Nguyễn Đình Đ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Nguyễn
Đình Bảo L1, hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền đi lại thăm nom,
chăm sóc và giáo dục con chung theo quy định của pháp luật.
[3] Về tài sản chung: Vợ chồng anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L tự
nguyện không yêu cầu Tòa án giải quyết tài sản chung.
[4] Về nợ chung: Vợ chồng anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L xác
định không có nợ chung và không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L thuận
tình ly hôn.
- Về con chung và việc nuôi con: Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L
công nhận vợ chồng 02 người con chung là cháu Nguyễn Đình Bảo L1 sinh ngày
01/08/2011 và cháu Nguyễn Thảo T sinh ngày 19/07/2016. Hai bên thỏa thuận giao
cho chị Đặng Thị Yến L trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu cháu Nguyễn Thảo T;
Giao cho anh Nguyễn Đình Đ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Nguyễn Đình
Bảo L1, hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền đi lại thăm nom, chăm
sóc và giáo dục con chung theo quy định của pháp luật.
- Về tài sản chung: Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L không yêu
cầu nên Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị Yến L xác định vợ
chồng không có nợ chung và không yêu cầu Tòa án giải quyết.

3
2. Về lệ phí Tòa án: là 300.000 đồng, Anh Nguyễn Đình Đ và chị Đặng Thị
Yến L mỗi người phải chịu lệ phí ly hôn sơ thẩm là: 150.000 đồng lệ phí giải quyết
việc dân sự sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí là 150.000
đồng mà anh Nguyễn Đình Đ đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
AA/2016/0001305 ngày 16//3/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Hương
Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế và số tiền tạm ứng lệ phí là 150.000 đồng mà chị Đặng
Thị Yến L đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
AA/2016/0001306 ngày 16/3/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Hương
Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND tỉnh TT Huế;
- VKSND thị xã Hương Thủy;
- Chi cục THADS thị xã Hương
Thủy;
- UBND phường TP (ĐKKH
ngày 20/01/2011);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án;
THẨM PHÁN
Mai Văn Phú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm