Quyết định số 1271/2020/QĐST-HNGĐ ngày 18/08/2020 của TAND TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1271/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1271/2020/QĐST-HNGĐ ngày 18/08/2020 của TAND TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 1271/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/08/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1271/2020/QĐST-HNGĐ
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ C Minh, ngày 18 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ vụ án dân sự thụ số 145/2019/TLST-HNGĐ ngày
25 tháng 3 năm 2019, giữa:
1. Nguyên đơn: Ông Nguyễn Hữu P, sinh năm 1972; Đa ch: p T, xã B,
huyn H, Thành ph H Chí Minh.
Nời bo vệ quyền lợi ích hp pháp của nguyên đơn: Lut sư Trần Ngc
H, sinh m 1981, thuộc Đn lut Tnh ph H Chí Minh, Công ty Luật
TNHH Đ; Đa chỉ: Đưng M1, Png N1, Quận P1, Thành phố H Chí Minh.
2. Bị đơn: Mai Thị Thu S, sinh năm 1974; Đa ch:p T, xã B, huyn H,
Thành ph H Chí Minh.
Nời bo vquyền lợi ích hợp pp ca bị đơn: Lut sư Nguyễn Thị Kim
Q, sinh năm 1975; thuộc Đoàn lut Thành phHC Minh, Văn phòng luật sư
C; Địa chỉ: Đưng M2, Phưng N2, quận P2, Tnh phHChí Minh.
và
3. Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
3.1. NLQ1, sinh năm 1937; Địa chỉ: p T, xã B, huyn H, Thành ph H Chí
Minh.
Người đại diện hợp pháp của NLQ1 là: Anh T, sinh năm 1997;
Địa chỉ: Phan Thiết, Bình Thuận; tạm trú tại Chung S, phường N3, Quận P3,
Thành phố Hồ Chí Minh.
3.2. NLQ2, sinh năm 1998.
3.3. NLQ3, sinh ngày 12/4/2001.
3.4. NLQ4, sinh năm 1963.
Cùng địa chỉ: ấp T, xã B, huyn H, Thành ph H Chí Minh.
3.5. y ban nhân dân huyn H, Thành ph H Chí Minh; Ngưi đi din hp
pháp: Ông Lê Ưu T - Chuyên viên Phòng Tài nguyên và Môi trưng huyn H, Thành
ph H Chí Minh (theo giy y quyn s 2462/UBND ngày 12/6/2020).
3.5. Chi nhánh n phòng đăng đất đai Thành phố Hồ Chí Minh; Địa
chỉ: Đường M3, Phường N2, quận P4, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
2
Căn c khoản 1 Điều 51; Điều 53, Điều 54, Điều 55, Điều 59 của Luật
Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban thường vụ Quốc
Hội ngày 30/12/2016;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n hòa giải thành ngày
03 tháng 8 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tha thuận ca các đương s đưc ghi trong
bn bản ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa gii tnh ngày 03 tháng 8
năm 2020 hoàn toàn t nguyện và không vi phm điu cm ca luật,
không ti đạo đc xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày, k t ngày lp bn bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa gii thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn, giữa:
Ông Nguyễn Hữu P, sinh năm 1972; Địa chỉ:p T, xã B, huyn H, Thành ph
H Chí Minh.
Mai Thị Thu S, sinh năm 1974; Đa ch: ấp T, xã B, huyn H, Thành
ph H Chí Minh.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 87.TH, quyển s 0I/97 ngày 24/01/1997 do Ủy
ban nhân n huyện H, Tnh phố HC Minh cp cho ông Nguyn Hữu P
Mai Thị Thu S không n giá tr pháp ktừ ngày quyết định có hiệu lc).
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
.
1. Về con chung: Có 02 con chung là Nguyn Mai Ngc T, sinh năm 1998 và
Nguyn Thiên P, sinh ngày 12/4/2001 đã trưng thành, không yêu cu Tòa án gii
quyết.
2.2. Tài sản chung: Xác đnh nhà đt tại đa chỉ ấp T, xã B, huyn H, Thành ph
H Chí Minh theo giy chng nhn quyn s dng đt quyn sở hu nhà ở và tài sản
khác gn lin vi đt s CH 00496 do y ban nn dân huyn H, Thành ph H Chí
Minh cp ngày 19/5/2010; tha đất s 416 t bn đồ s 33 (TL đo năm 2005) ti xã B,
huyn H, Thành ph H C Minh theo giy chng nhn quyn s dng đt s AN
291448, s vào s cp giấy chứng nhn quyn sử dng đt H02374/160/CGCN do y
ban nhân dân huyn H cp ny 30/7/2008 cho ông Nguyn Hu P và bà Mai Th Thu
S i sản chung ca ông Nguyn Hu P bà Mai Th Thu S.
- Giá tr tài sn chung thống nht là 2.000.000.000 đng.
- Chia tài sn này như sau:
3
+ Giao nhà đt ti đa ch p T, xã B, huyn H, Thành phHChí Minh (theo
giấy chng nhận quyn s dng đt quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin vi đt
s CH 00496 do y ban nn n huyn H, Thành ph H Chí Minh cp ngày
19/5/2010; thửa đt s416 t bn đ s 33 (TL đo m 2005) ti xã B, huyn H, Tnh
phH Chí Minh theo giy chng nhn quyn s dng đt s AN 291448, s vào s
cp giấy chng nhn quyn s dng đt H02374/160/CGCN do y ban nhân dân
huyn H cp ny 30/7/2008 cho ông Nguyn Hu P và bà Mai Th Thu S) cho ông
Nguyn Hu P và các con tên Nguyễn Mai Ngc T, sinh năm 1998 và Nguyn Thiên P,
sinh năm 2001 đng tên s hu theo t lệ ông P ½, c con n Nguyn Mai Ngọc T,
sinh năm 1998 và Nguyn Thiên P, sinh năm 2001 mỗi ngưi ¼.
+ Ông Nguyn Hu P có trách nhim giao cho bà Mai Th Thu S s tin
500.000.000 đng chm nht vào ngày 03/8/2020.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hết hn tha thun nêu trên, nếu ông P kng
giao đủ số tiền 500.000.000 đồng cho bà S t tài sản chung là n đất tọa lạc tạip
T, xã B, huyn H, Thành phH Chí Minh (theo giy chng nhận quyn sử dng đt
quyn s hu n vài sn khác gn lin vi đt s CH 00496 do y ban nhân dân
huyn H, Tnh phH Chí Minh cp ngày 19/5/2010; tha đt s 416 tbn đ s 33
(TL đo năm 2005) ti xã B, huyn H, Thành ph H C Minh theo giấy chng nhn
quyn s dụng đt s AN 291448, s vào s cp giy chứng nhn quyn s dụng đt
H02374/160/CGCN doy ban nhân dân huyn H cp ny 30/7/2008 cho ông Nguyn
Hu P và Mai Th Thu S) đưc phát mãi, sau khi đấu g trừ các chi phí đấu g
các khoản thuế theo quy định, s tiền còn li đưc chia đôi, ông Nguyễn Hữu P
bà Mai Thị Thu S mỗi người được ng ½ .
- Trong hạn 15 ngày ktừ ngày nhận đủ số tiền 500.000.000 đồng, Mai
Thị Thu S phải cùng ông Nguyễn Hữu P 02 con tên Nguyn Mai Ngc T, sinh
năm 1998 và Nguyn Thiên P, sinh m 2001 liên h đến c cơ quan nhà nưc có
thẩm quyền sang tên nhà và đt đất tọa lạc tại p T, xã B, huyn H, Thành phố H Chí
Minh (theo giy chng nhận quyn s dng đt quyn s hu nhà và tài sn kc gn
lin vi đt số CH 00496 do Ủy ban nhân dân huyn H, Tnh ph H Chí Minh cp
ngày 19/5/2010; tha đt số 416 t bn đ s 33 (TL đo năm 2005) tại xã B, huyn H,
Thành phH Chí Minh theo giy chng nhận quyn sử dng đt sAN 291448, s
vào s cp giấy chng nhn quyn s dng đt H02374/160/CGCN do y ban nhân
dân huyn H cp ny 30/7/2008 cho ông Nguyn Hu P và bà Mai Th Thu S) cho
ông Nguyn Hu P và các con tên Nguyn Mai Ngọc T, sinh năm 1998 và Nguyn
Thiên P, sinh năm 2001 đng tên s hu theo t l ông P ½, các con tên Nguyn Mai
Ngc T, sinh m 1998 và Nguyn Thiên P, sinh năm 2001 mi ni ¼.
- Trong hạn 30 ngày kể từ ngày ông P giao đủ số tiền 500.000.000 đồng
cho Mai ThThu S, nếu bà Mai Th Thu S không thc hin vic sang tên cho ông
Nguyn Hu P và các con tên Nguyễn Mai Ngc T, sinh năm 1998 và Nguyn Thiên P,
sinh năm 2001 đng tên s hu theo t lệ ông P ½, c con n Nguyn Mai Ngọc T,
sinh năm 1998 và Nguyn Thiên P, sinh năm 2001 mi ngưi ¼, thì ông Nguyễn Hữu
P và các con tên Nguyn Mai Ngc T, sinh năm 1998 và Nguyn Thiên P, sinh năm
4
2001 đưc quyn cm quyết đnh này liên hệ vi các cơ quan có thm quyn sang tên
nhà và đt đất tọa lạc tại p T, xã B, huyn H, Thành ph H Chí Minh (theo giy
chng nhn quyn s dng đt quyn sở hu nhà và tài sn khác gn liền vi đt s
CH 00496 doy ban nn n huyn H, Thành phH Chí Minh cp ngày 19/5/2010;
tha đt s 416 t bn đ s 33 (TL đo năm 2005) ti xã B, huyn H, Thành ph H Chí
Minh theo giy chng nhận quyn sử dng đất số AN 291448, s vào scp giy chng
nhn quyn s dng đt H02374/160/CGCN do y ban nhân dân huyn H cp ngày
30/7/2008 cho ông Nguyn Hu P và bà Mai Th Thu S) cho ông Nguyn Hu P và các
con tên Nguyn Mai Ngọc T, sinh năm 1998 và Nguyn Thiên P, sinh năm 2001 đng
tên s hu theo t l ông P ½, các con tên Nguyn Mai Ngc T, sinh năm 1998 và
Nguyn Thn P, sinh năm 2001 mỗi ngưi ¼.
Các bên thinh trc tiếp vi nhau dưi s giám sát của cơ quan thi hành án có
thm quyn.
2.3. V n chung: Không có.
2. 4. Đình ch gii quyết yêu cu đc lập ca NLQ1.
2.5. Án phí:
- Án phí hôn nhân thẩm: Ông Nguyn Hu P phải chịu án phí thẩm là
300.000 (Ba trăm ngàn) đồng đưc cn tr vào tin tmng án phí Nguyn Hu P
đã np là 300.000 (Ba tm ngàn) đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án số AA/2016/0032653 ngày 3/10/2017 của Chi cục thi nh án dân sự huyện H,
Tnh phố HChí Minh. Ông P đã nộp đủ án phí hôn nhân thẩm.
- Án p dân s thm:
Ông Nguyn Hu P phi chu án phí dân sự sơ thm là 21.000.000 đồng (Hai
mươi mốt triệu) đồng.
Bà Mai Th Thu S phải chu án phí dân s sơ thẩm số tiền 21.000.000 đồng (Hai
mươi mốt triệu) đồng đưc cn tr vào tin tạm ng án phí bà Mai ThThu S đã np là
12.000.000 (Mười hai triệu) đồng theo bn lai thu tạm ng án p, lệ p Tòa án số
AA/2019/0024127 ngày 06/8/2019 của Cục thi nh án dân sự Thành phố Hồ Chí
Minh. S n phi đóng số tiền án phí dân sự thẩm 9.000.000 (Cn triệu)
đồng.
Hn trả cho NLQ1 số tin tạm ng án phí đã nộp là 300.000 (Ba trăm ngàn)
đng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2018/0004160 ny
21/11/2018 của Chi cục thi hành ánn sự huyện H, Tnh phố HC Minh
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người thi hành án
dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 9
5
Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nh
ận:
- Tòa án nhân dân Ti cao;
- Tòa án nhân dân Cp cao ti TP. HCM;
- Vin kim sát Cp cao ti TP. HCM;
- Vin kim sát nhân dân TP. HCM;
- Cc Thi hành án dân s TP. HCM;
- Chi cc Thi hành án dân s huyn H
, TPHCM
- UBND huyện H, TPHCM;
- Đương sự;
- Lưu: Văn phòng, hồ sơ vụ án.
THM PHÁN
Ngô Thị Kim Khánh
Tải về
Quyết định số 1271/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1271/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất