Quyết định số 12/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/03/2023 của TAND TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 12/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 12/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 12/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/03/2023 của TAND TX. Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Hương Thủy (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| Số hiệu: | 12/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/03/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn Anh Võ Đại T và Chị Phan Thị Thu H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- TỈNH THỪA THIÊN HUẾ.
Căn cứ Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 57của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 22/2023/TLST-HNGĐ Ngày
01 tháng 03 năm 2023 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Võ Đại T, sinh năm 1996; Nơi cư trú: Thôn HK, xã PG, huyện PV, tỉnh
TTH.
- Chị Phan Thị Thu H, sinh năm 1996; Nơi cư trú: Số X đường VTV, phường
TP, thị xã HT, tỉnh TTH.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14
tháng 3 năm 2023.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T đăng ký kết hôn vào ngày 12/7/2022
tại Ủy ban nhân dân xã Phú Gia, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế trên cơ sở
tự nguyện nên về quan hệ hôn nhân giữa chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T là
hợp pháp.
Sau khi kết hôn, cuộc sống chung của vợ chồng đã phát sinh nhiều mâu thuẫn,
vợ chồng sống với nhau không hạnh phúc. Hiện nay tình cảm vợ chồng không còn
và không thể hàn gắn, đoàn tụ được.
Xét thấy, mâu thuẫn giữa vợ chồng chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T đã
trầm trọng, tình cảm vợ chồng không còn, việc thuận tình ly hôn giữa chị Phan Thị
Thu H và anh Võ Đại T là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội. Do đó, căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình, công
nhận thuận tình ly hôn giữa chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 12/2023/QĐST-HNGĐ
Hương Thủy, ngày 22 tháng 3 năm 2023

2
[2]. Về con chung và việc nuôi con: Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T
không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung: Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T trình bày vợ chồng
tự thỏa thuận với nhau và không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T trình bày không có nợ
chung và không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T thuận tình ly
hôn.
- Về con chung và việc nuôi con: Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T
không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
- Về nợ chung: Chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T trình bày không có nợ
chung và không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: là 300.000 đồng, chị Phan Thị Thu H và anh Võ Đại T mỗi
người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm nhưng được
khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí là 150.000 đồng mà chị Phan Thị Thu H đã nộp
tại biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2021/0003746 ngày 01/3/2023
của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế và số tiền
tạm ứng lệ phí là 150.000 đồng mà anh Võ Đại T đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số AA/2021/0003745 ngày 01/3/2023 của Chi cục Thi hành án
dân sự thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm
2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự
và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm
2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND tỉnh TT Huế;
- VKSND thị xã Hương Thủy;
- Chi cục THADS thị xã Hương Thủy;
- UBND xã Phú Gia, huyện Phú Vang, tỉnh
Thừa Thiên Huế (ĐKKH ngày 12/7/2022);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án;
THẨM PHÁN
Mai Văn Phú
Mai Văn Phú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm