Quyết định số 117/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/03/2023 của TAND TP. Nam Định, tỉnh Nam Định về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 117/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 117/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 117/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/03/2023 của TAND TP. Nam Định, tỉnh Nam Định về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Nam Định (TAND tỉnh Nam Định) |
| Số hiệu: | 117/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/03/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
TỈNH NAM ĐỊNH
Số:117/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày 21 tháng 3 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 71/2023/TLST-HNGĐ
ngày 28 tháng 02 năm 2023 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Đức T, sinh năm 1985; nơi cư trú: Số nhà 355
Hoàng Văn Thụ, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
- Bị đơn: Chị Trần Thị Kiều A, sinh năm 1990; nơi cư trú: Số nhà 355 Hoàng
Văn Thụ, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
Căn cứ Điều 147, Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
13 tháng 3 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13-3-2023 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Đức T và chị Trần Thị
Kiều A.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Về nuôi con chung:
+ Anh Nguyễn Đức T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là
Nguyễn Đức Gia B, sinh ngày 10-03-2016 (Giới tính: Nam).
+ Chị Trần Thị Kiều A trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là
2
Nguyễn Trần Bảo Ngọc, sinh ngày 31-03-2014 (Giới tính: Nữ).
- Về cấp dưỡng nuôi con: anh T và chị Kiều anh không phải cấp dưỡng nuôi
con chung.
Anh Nguyễn Đức T và chị Trần Thị Kiều A có quyền, nghĩa vụ thăm nom
con chung mà không ai được cản trở, nhưng không được lạm dụng việc thăm nom
con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con chung.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Anh Nguyễn Đức T nộp án phí dân sự sơ thẩm là
150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm
ứng án phí anh Nguyễn Đức T đã nộp 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo
biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0005885 ngày 28-02-2023 tại Chi cục
Thi hành án dân sự thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Trả lại anh Nguyễn Đức
T 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).
Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật
Thi hành án dân sự thì anh Nguyễn Đức T và chị Trần Thị Kiều A có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành
án dân sự./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND TP. Nam Định;
- Chi cục THADS TP. Nam Định;
- UBND phường Bà Triệu, TP.
Nam Định (ĐK ngày 24-10-2013);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Văn Bang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm