Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 116/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 116/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 116/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Nguyễn Thị P xin ly hôn anh Nguyễn Bá S |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 - THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 116/2026/QĐST- HNGĐ Thanh Hóa, ngày 10 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 301/2026/TLST - HNGĐ ngày 09 tháng
3 năm 2026, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị P - sinh ngày 18/8/2002.
Số CCCD: 038302013989
Nơi ĐKHKTT: phường P, tỉnh Thanh Hóa.
Nơi ở hiện nay: phường P, tỉnh Thanh Hóa.
* Bị đơn: Anh Nguyễn Bá S - sinh ngày 02/5/1998.
Số CCCD: 038098011057
Địa chỉ: phường P, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213; khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55,57,81,82,83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02/4/2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Ph và anh Nguyễn
Bá S.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị P và anh Nguyễn Bá S thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Công nhận chị Nguyễn Thị P và anh Nguyễn Bá S có 01
con chung là cháu Nguyễn Vân A - sinh ngày 02/01/2023.
Ly hôn, chị P và anh S thống nhất: Giao cháu Nguyễn Vân A cho chị
Nguyễn Thị P trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc và anh Nguyễn Bá S không phải

2
cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị P.
Anh Nguyễn Bá S có quyền thăm nom con chung không ai được cản trở.
Trường hợp có căn cứ để thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn thì
thực hiện theo quy định tại Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
- Về tài sản và công nợ: Chị Nguyễn Thị P và anh Nguyễn Bá S không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Nguyễn Thị P và anh Nguyễn Bá S thống nhất: Chị Nguyễn
Thị P nộp 150.000đ án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án
phí 300.000đ chị P đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí ký hiệu BLTU/26E số
0001673 ngày 09/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa. Chị Nguyễn
Thị P được nhận lại 150.000đ tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Thanh Hoá; (Đã ký)
- VKSND khu vực 1 - Thanh Hóa;
- THADS tỉnh Thanh Hóa;
- UBND phường P, tỉnh Thanh Hóa;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
Đào Thị Thu Thủy
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm